TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tầm nhìn tiếng Anh là gì?

"tầm nhìn" trong tiếng Anh là vision (danh từ), eyesight (danh từ), view (danh từ).

vision Danh từ

UK/ˈvɪʒ.ən/US/ˈvɪʒ.ən/

Nghĩa: Sự nhìn; sức nhìn, tầm nhìn.

  • field of visiontrường nhìn, thị trường
  • within range of visiontrong tầm mắt trông thấy được

Xem đầy đủ từ "vision": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

eyesight Danh từ

US/ˈaɪˌsaɪt/

Nghĩa: thị lực, sức nhìn, tầm nhìn

Xem đầy đủ từ "eyesight": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

view Danh từ

UK/vjuː/US/vjuː/

Nghĩa: Sự nhìn, sự thấy, tầm nhìn, tầm mắt.

  • We climbed higher so that we might get a better view.Chúng tôi chèo lên cao để có được tầm nhìn đẹp hơn.
  • I built a new house in view of the mountain.Tôi đã xây một căn nhà với tầm nhìn hườn ra núi.

Xem đầy đủ từ "view": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sight Danh từ

UK/saɪt/US/saɪt/

Nghĩa: tầm nhìn

  • His car soon went out of sight.Chiếc ô tô của anh ấy nhanh chóng đi khuất tầm nhìn.
  • victory out of sightlẫn mất

Xem đầy đủ từ "sight": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

eyeshot Danh từ

US/ˈɑɪ.ˌʃɑːt/

Nghĩa: Tầm nhìn.

  • beyond eyeshotquá tầm nhìn
  • within eyeshottrong tầm nhìn

Xem đầy đủ từ "eyeshot": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

horizon Danh từ

UK/həˈɹaɪ.zən/US/həˈɹaɪ.zən/

Nghĩa: Tầm nhìn, tầm nhận thức, phạm vi hiểu biết.

Xem đầy đủ từ "horizon": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

visibility

UK/ˌvɪz.əˈbɪl.ɪ.ti/US/ˌvɪz.əˈbɪl.ɪ.ti/

Xem đầy đủ từ "visibility": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

purview Danh từ

UK/ˈpɜː(ɹ)vjuː/US/ˈpɜː(ɹ)vjuː/

Nghĩa: Tầm nhìn, nhãn quan, tầm hiểu biết.

  • within the purview of one's observationtrong tầm quan sát

Xem đầy đủ từ "purview": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tầm nhìn tiếng Anh là gì?

"tầm nhìn" trong tiếng Anh là vision (danh từ), eyesight (danh từ), view (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.