Tắm rửa tiếng Anh là gì?
"tắm rửa" trong tiếng Anh là bathe (động từ), wash (nội động từ), have a Splash (cụm từ).
bathe Động từ
UK/beɪð/US/beɪð/
Nghĩa: tắm, tắm rửa, tắm gội, rửa ráy
wash Nội động từ
UK/wɒʃ/US/wɑʃ/
Nghĩa: Rửa ráy, tắm rửa, tắm gội.
- to have a washtắm rửa, rửa ráy
have a Splash Cụm từ
Nghĩa: Tắm rửa.
lave Ngoại động từ
UK/leɪv/US/leɪv/
Nghĩa: Tắm rửa.
bath Danh từ
UK/bɑːθ/US/bɑːθ/
Nghĩa: tắm, tắm rửa, tắm gội, rửa ráy
tub Danh từ
UK/tʌb/US/tʌb/
Nghĩa: Bồn tắm; sự tắm rửa.
washing Danh từ
UK/ˈwɒʃ.ɪŋ/US/ˈwɑʃ.ɪŋ/
Nghĩa: Sự tắm rửa, sự tắm gội, sự rửa ráy.
bathing Danh từ
UK/ˈbeɪˌðɪŋ(ɡ)/
Nghĩa: Sự tắm rửa.
Câu hỏi thường gặp
Tắm rửa tiếng Anh là gì?
"tắm rửa" trong tiếng Anh là bathe (động từ), wash (nội động từ), have a Splash (cụm từ).