Tẻ tiếng Anh là gì?
"tẻ" trong tiếng Anh là tedious (tính từ), dull, bald (tính từ).
tedious Tính từ
UK/ˈtiː.dɪəs/US/ˈti.di.əs/
Nghĩa: Chán ngắt, tẻ, nhạt nhẽo, thiếu hấp dẫn, làm buồn tẻ.
- a tedious lecturemột bài thuyết trình chán ngắt
dull
UK/dʌl/US/dʌl/
bald Tính từ
UK/bɔːld/US/bɔld/
Nghĩa: Nghèo nàn, khô khan, tẻ (văn chương).
uninteresting
gloomy
UK/ˈɡluːmi/US/ˈɡlumi/
dismal
UK/ˈdɪzməl/US/ˈdɪzməl/
baldly Phó từ
US/ˈbɔld.li/
Nghĩa: Nghèo nàn, khô khan, tẻ (văn chương).
dreary
UK/ˈdɹɪəɹi/US/ˈdɹɪɚi/
uncrowded
tamely Phó từ
UK/ˈteɪmli/US/ˈteɪmli/
Nghĩa: Tẻ, nhạt nhẽo, vô vị.
baldness Danh từ
US/ˈbɔld.nəs/
Nghĩa: Sự nghèo nàn, sự khô khan, sự tẻ (văn chương...).
Câu hỏi thường gặp
Tẻ tiếng Anh là gì?
"tẻ" trong tiếng Anh là tedious (tính từ), dull, bald (tính từ).