Tệ hại tiếng Anh là gì?
"tệ hại" trong tiếng Anh là lousy (tính từ), pathetic (tính từ), plaguesome (tính từ).
lousy Tính từ
UK/ˈlaʊ.zi/US/ˈlaʊ.zi/ giọng người thật
Nghĩa: Tồi, tệ hại, dở.
pathetic Tính từ
UK/pəˈθɛtɪk/US/pəˈθɛtɪk/ giọng người thật
Nghĩa: Thảm hại, đáng thương; tệ hại, kém cỏi.
plaguesome Tính từ
UK/ˈpleɪɡsəm/US/ˈpleɪɡsəm/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rầy ra, phiền phức, khó chịu, tệ hại.
bad
UK/bæd/US/bæd/ giọng người thật
awful
UK/ˈɔːfʊl/US/ˈɔfəl/ giọng người thật
satanically Phó từ
US/sə.ˈtæ.nɪ.kəl.li/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xấu xa, tệ hại, độc địa.
plague Danh từ
US/plɛɡ/ giọng người thật
Nghĩa: Điều tệ hại, điều phiền phức, điều khó chịu; người gây tai hại, vật gây tai hại.
- what a plague this child is! thằng bé này thật là tai hại!
plaguy Tính từ
Nghĩa: Rầy rà, phiền phức, tệ hại.
Câu hỏi thường gặp
Tệ hại tiếng Anh là gì?
"tệ hại" trong tiếng Anh là lousy (tính từ), pathetic (tính từ), plaguesome (tính từ).