TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tỉnh dậy tiếng Anh là gì?

"tỉnh dậy" trong tiếng Anh là wake (nội động từ), woke (tính từ), waken (nội động từ).

wake Nội động từ

UK/ˈweɪ̯k/US/ˈweɪ̯k/

Nghĩa: Thức giấc, thức dậy, tỉnh dậy.

  • to wake up with a startgiật mình tỉnh dậy

Xem đầy đủ từ "wake": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

woke Tính từ

UK/wəʊk/US/woʊk/

Nghĩa: Tỉnh dậy.

  • to wake up with a startgiật mình tỉnh dậy

Xem đầy đủ từ "woke": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

waken Nội động từ

UK/ˈweɪkən/US/ˈweɪkən/

Nghĩa: Thức dậy, tỉnh dậy.

  • to waken from sleeptỉnh dậy, thức giấc

Xem đầy đủ từ "waken": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

awaken Động từ

UK/əˈweɪkən/US/əˈweɪkən/

Nghĩa: tỉnh dậy, thức dậy

Xem đầy đủ từ "awaken": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wake up

UK/ˌweɪk ˈʌp/US/ˌweɪk ˈʌp/

Xem đầy đủ từ "wake up": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

woken Nội động từ

UK/ˈwəʊ.kən/US/ˈwoʊ.kən/

Nghĩa: Thức giấc, thức dậy, tỉnh dậy.

  • to wake up with a startgiật mình tỉnh dậy

Xem đầy đủ từ "woken": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wakening Danh từ

US/ˈweɪ.kə.niɳ/

Nghĩa: Sự thức dậy, sự tỉnh dậy.

Xem đầy đủ từ "wakening": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tỉnh dậy tiếng Anh là gì?

"tỉnh dậy" trong tiếng Anh là wake (nội động từ), woke (tính từ), waken (nội động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.