Tống giam tiếng Anh là gì?
"tống giam" trong tiếng Anh là jail (ngoại động từ), gaol (ngoại động từ), imprison (ngoại động từ).
jail Ngoại động từ
UK/d͡ʒeɪl/US/d͡ʒeɪl/
Nghĩa: Tống giam, bắt giam.
gaol Ngoại động từ
UK/d͡ʒeɪl/US/d͡ʒeɪl/
Nghĩa: Bỏ tù, tống giam.
imprison Ngoại động từ
UK/ɪmˈpɹɪzən/US/ɪmˈpɹɪzən/
Nghĩa: Bỏ tù, tống giam, giam cầm.
incarcerate Ngoại động từ
UK/ɪnˈkɑː.səˌɹeɪt/US/ɪnˈkɑɹ.səˌɹeɪt/
Nghĩa: Bỏ tù, tống giam.
commit Ngoại động từ
UK/kəˈmɪt/US/kəˈmɪt/
Nghĩa: Bỏ tù, giam giữ, tống giam.
- to commit somebody to prisontống giam ai
- to commit a blunderphạm sai lầm ngớ ngẩn
imprisonment Danh từ
UK/ɪmˈpɹɪzn̩.mənt/
Nghĩa: Sự bỏ tù, sự tống giam, sự giam cầm.
incarceration Danh từ
UK/ɪŋˌkɑː(ɹ)səˈɹeɪʃən/US/ɪŋˌkɑː(ɹ)səˈɹeɪʃən/
Nghĩa: Sự bỏ tù, sự tống giam.
incarcerator Danh từ
Nghĩa: Người bỏ tù, người tống giam.
committal Danh từ
UK/kəˈmɪtəl/US/kəˈmɪtəl/
Nghĩa: Sự bỏ tù, sự tống giam.
Câu hỏi thường gặp
Tống giam tiếng Anh là gì?
"tống giam" trong tiếng Anh là jail (ngoại động từ), gaol (ngoại động từ), imprison (ngoại động từ).