Tống khứ tiếng Anh là gì?
"tống khứ" trong tiếng Anh là get rid of (động từ), shake off (cụm động từ), ship (ngoại động từ).
get rid of Động từ
UK/ɡɛt ɹɪd ʌv/US/ɡɛt ɹɪd ʌv/
Nghĩa: Tống khứ
shake off Cụm động từ
Nghĩa: Giũ, phủi; (bóng) giũ sạch, tống khứ.
ship Ngoại động từ
UK/ˈʃɪp/US/ˈʃɪp/
Nghĩa: (thông tục) đuổi đi, tống khứ, tung ra (thị trường).
expel
UK/ɪkˈspɛl/US/ɪkˈspɛl/
evict
UK/ɨˈvɪkt/US/iˈvɪkt/
riddance Danh từ
UK/ˈɹɪd(ə)n(t)s/US/ˈɹɪdn̩(t)s/
Nghĩa: Sự giải thoát, sự tống khứ, sự trừ khử, sự khử bỏ.
brush-off Danh từ
Nghĩa: (thông tục) sự từ chối, sự gạt bỏ, sự tống khứ.
Câu hỏi thường gặp
Tống khứ tiếng Anh là gì?
"tống khứ" trong tiếng Anh là get rid of (động từ), shake off (cụm động từ), ship (ngoại động từ).