TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tổng tiếng Anh là gì?

"tổng" trong tiếng Anh là sum (danh từ), arch (tiền tố), canton (danh từ).

sum Danh từ

UK/sʌm/US/sʌm/

Nghĩa: Tổng số; (toán) tổng.

  • List data can easily be totalled using the automatic sum function.Dữ liệu list có thể dễ dàng được tổng hợp bằng cách sử dụng chức năng tổng hợp tự động.
  • Every even number is the sum of two primes.Mọi số chẵn đều là tổng của hai số nguyên tố.

Xem đầy đủ từ "sum": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

arch Tiền tố

UK/ɑːt͡ʃ/US/ɑɹt͡ʃ/

Nghĩa: Tổng.

Xem đầy đủ từ "arch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

canton Danh từ

UK/ˈkæntən/US/ˈkæntən/

Nghĩa: Tổng.

Xem đầy đủ từ "canton": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

total Danh từ

UK/ˈtəʊ.tl̩/US/ˈtoʊ.tl̩/

Nghĩa: tổng, tổng cộng

  • What does the total come to?Tổng số lên tới bao nhiêu?
  • There are 30 passengers in total on the bus.Có tổng cộng 30 hành khách trên xe buýt.

Xem đầy đủ từ "total": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

summation Danh từ

UK/sʌˈmeɪʃən/

Nghĩa: Sự tổng; phép tổng.

Xem đầy đủ từ "summation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

whole Danh từ

UK/həʊl/US/hoʊl/

Nghĩa: Tổng.

Xem đầy đủ từ "whole": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

general Tính từ

UK/ˈd͡ʒɛn.(ə.)ɹəl/US/ˈd͡ʒɛn.(ə.)ɹəl/

Nghĩa: Tổng.

  • a general electioncuộc tổng tuyển cử
  • a general strikecuộc tổng bãi công

Xem đầy đủ từ "general": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gross Tính từ

UK/ɡɹəʊs/US/ɡɹoʊs/

Nghĩa: Toàn bộ, tổng.

  • gross valuetổng giá trị

Xem đầy đủ từ "gross": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

summing Tính từ

US/ˈsəm.miɳ/

Nghĩa: Tổng, phép cộng.

Xem đầy đủ từ "summing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tổng tiếng Anh là gì?

"tổng" trong tiếng Anh là sum (danh từ), arch (tiền tố), canton (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.