TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tổng số tiếng Anh là gì?

"tổng số" trong tiếng Anh là total (danh từ), sum (danh từ), totality (danh từ).

total Danh từ

UK/ˈtəʊ.tl̩/US/ˈtoʊ.tl̩/

Nghĩa: Tổng số, toàn bộ.

  • What does the total come to?Tổng số lên tới bao nhiêu?
  • to reach a total of...đạt đến tổng số

Xem đầy đủ từ "total": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sum Danh từ

UK/sʌm/US/sʌm/

Nghĩa: Tổng số; (toán) tổng.

  • the sum of two and three is fivetổng của hai và ba là năm

Xem đầy đủ từ "sum": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

totality Danh từ

US/toʊˈtælɪti/

Nghĩa: Toàn bộ, tổng số.

Xem đầy đủ từ "totality": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

aggregate Danh từ

UK/ˈæɡ.ɹɪ.ɡət/US/ˈæɡ.ɹɪ.ɡət/

Nghĩa: Toàn bộ, toàn thể, tổng số.

  • in the aggregatetính gộp, tính chung, tính tổng số

Xem đầy đủ từ "aggregate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

count Danh từ

UK/kaʊnt/US/kaʊnt/

Nghĩa: Tổng số.

Xem đầy đủ từ "count": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

amount Danh từ

UK/əˈmaʊnt/US/əˈmaʊnt/

Nghĩa: Tổng số.

  • what's the amount of this?tổng số cái này là bao nhiêu?

Xem đầy đủ từ "amount": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

in its entirety Phó từ

Nghĩa: Tổng số.

Xem đầy đủ từ "in its entirety": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

footing Danh từ

UK/ˈfʊtɪŋ/US/ˈfʊtɪŋ/

Nghĩa: Sự cộng (một hàng số); tổng số (dưới hàng số).

Xem đầy đủ từ "footing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tổng số tiếng Anh là gì?

"tổng số" trong tiếng Anh là total (danh từ), sum (danh từ), totality (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.