Tội tiếng Anh là gì?
"tội" trong tiếng Anh là sin (danh từ), pity (động từ), offence (danh từ).
sin Danh từ
UK/ˈsɪn/US/ˈsɪn/
Nghĩa: tội, tội lỗi
pity Động từ
UK/ˈpɪti/US/ˈpɪti/
Nghĩa: tội nghiệp, tội
offence Danh từ
Nghĩa: Sự phạm tội; tội, lỗi.
delinquency Danh từ
UK/dɪˈlɪŋkwənsi/
Nghĩa: Tội, tội lỗi; sự phạm tội, sự phạm pháp.
- juvenile delinquencysự phạm pháp của thanh thiếu niên, sự phạm pháp của những người vị thành niên
crime
UK/kɹaɪm/US/kɹaɪm/
- Since crime is disobeying the law, more unfair laws lead to more crime.Vì tội phạm không tuân theo luật, càng nhiều luật bất công thì càng nhiều tội phạm.
- So what if I am gay? Is it a crime?Bị gay thì sao? Cái đó cũng là tội à?
poor Tính từ
UK/pɔː/US/pʊɚ/
Nghĩa: tội nghiệp, tội, đáng thương
wrongdoing Danh từ
UK/ˈɹɒŋˌduːɪŋ/US/ˈɹɒŋˌduːɪŋ/
Nghĩa: Điều phạm pháp, tội.
delict Danh từ
UK/dɪˈlɪkt/US/dɪˈlɪkt/
Nghĩa: Tội.
Câu hỏi thường gặp
Tội tiếng Anh là gì?
"tội" trong tiếng Anh là sin (danh từ), pity (động từ), offence (danh từ).