Từ biệt tiếng Anh là gì?
"từ biệt" trong tiếng Anh là part (nội động từ), adieu (thán từ), valedictory (tính từ).
part Nội động từ
UK/pɑːt/US/pɑɹt/
Nghĩa: Chia tay, từ biệt, ra đi.
- they parted in joyhọ hoan hỉ chia tay nhau
- let us part friendschúng ta hãy vui vẻ chia tay nhau
adieu Thán từ
UK/əˈdjuː/US/əˈdju/
Nghĩa: Từ biệt!; vĩnh biệt!
valedictory Tính từ
UK/ˌvælɪˈdɪktəɹi/US/ˌvæləˈdɪktəɹi/
Nghĩa: Từ biệt.
- a valedictory speechmột bài diễn văn từ biệt
farewell
UK/fɛəˈwɛl/US/fɛɹˈwɛl/
vale Danh từ
UK/veɪl/US/veɪl/
Nghĩa: Sự từ giã, sự từ biệt.
- to say (take) one's valetừ giã, từ biệt
valediction Danh từ
UK/ˌvæl.əˈdɪk.ʃən/
Nghĩa: Sự từ biệt, sự tạm biệt.
parting Danh từ
UK/ˈpɑːtɪŋ/US/ˈpɑɹtɪŋ/
Nghĩa: Sự chia ly, sự chia tay, sự từ biệt.
- on partinglúc chia tay
Câu hỏi thường gặp
Từ biệt tiếng Anh là gì?
"từ biệt" trong tiếng Anh là part (nội động từ), adieu (thán từ), valedictory (tính từ).