TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

adieu

UK/əˈdjuː/ US/əˈdju/ giọng máy của trình duyệt

adieu nghĩa là từ biệt, vĩnh biệt, lời chào từ biệt, lời chào vĩnh biệt.

Nghĩa của adieu

Thán từ

  1. Từ biệt!; vĩnh biệt!

Danh từ

  1. Lời chào từ biệt; lời chào vĩnh biệt.
    • to make (take) one's adieuchào từ biệt

Dạng từ của adieu

Số nhiềuadieux

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với adieu

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

adieu nghĩa là gì?

adieu (thán từ, danh từ) nghĩa là từ biệt, vĩnh biệt, lời chào từ biệt, lời chào vĩnh biệt.

adieu phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của adieu: giọng Anh (UK) /əˈdjuː/, giọng Mỹ (US) /əˈdju/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.