adieu
UK/əˈdjuː/
US/əˈdju/
giọng máy của trình duyệt
adieu nghĩa là từ biệt, vĩnh biệt, lời chào từ biệt, lời chào vĩnh biệt.
Nghĩa của adieu
Thán từ
- Từ biệt!; vĩnh biệt!
Danh từ
- Lời chào từ biệt; lời chào vĩnh biệt.
- to make (take) one's adieuchào từ biệt
Dạng từ của adieu
| Số nhiều | adieux |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với adieu
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
adieu nghĩa là gì?
adieu (thán từ, danh từ) nghĩa là từ biệt, vĩnh biệt, lời chào từ biệt, lời chào vĩnh biệt.
adieu phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của adieu: giọng Anh (UK) /əˈdjuː/, giọng Mỹ (US) /əˈdju/.