TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Từng trải tiếng Anh là gì?

"từng trải" trong tiếng Anh là experienced (tính từ), well-versed (tính từ), been there, done that (thành ngữ).

experienced Tính từ

UK/ɪkˈspɪə.ɹɪənst/US/ɪkˈspɪɹ.i.ənst/

Nghĩa: Có kinh nghiệm, giàu kinh nghiệm, từng trải, lão luyện.

Xem đầy đủ từ "experienced": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

well-versed Tính từ

Nghĩa: Từng trải, biết nhiều.

Xem đầy đủ từ "well-versed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

been there, done that Thành ngữ

Nghĩa: Từng trải.

Xem đầy đủ từ "been there, done that": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

worldly-wise Tính từ

US/ˈwɜːld.li.ˌwɑɪz/

Nghĩa: Lõi đời, từng trải.

Xem đầy đủ từ "worldly-wise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

see Động từ

UK/siː/US/si/

Nghĩa: Trải qua, từng trải, đã qua.

  • he has seen two regimesanh ấy đã sống qua hai chế độ
  • he will never see 50 againanh ta đã quá 50 mươi

Xem đầy đủ từ "see": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

canny Tính từ

UK/ˈkæni/US/ˈkæni/

Nghĩa: Khôn ngoan, từng trải, lõi đời.

Xem đầy đủ từ "canny": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

weatherd Tính từ

Nghĩa: Được tôi luyện; từng trải (người).

Xem đầy đủ từ "weatherd": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

old-sweat Danh từ

Nghĩa: Người từng trải.

Xem đầy đủ từ "old-sweat": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

canniness Danh từ

US/ˈkæ.ni.nəs/

Nghĩa: Sự khôn ngoan, sự từng trải, sự lõi đời.

Xem đầy đủ từ "canniness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

old campaigner Cụm từ

Nghĩa: (Nghĩa bóng) Người lão luyện, người từng trải.

Xem đầy đủ từ "old campaigner": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

case-hardened Tính từ

US/ˈkeɪs.ˈhɑːr.dᵊnd/

Nghĩa: Lão luyện, từng trải.

Xem đầy đủ từ "case-hardened": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

seen Động từ

UK/sɪn/

Nghĩa: Trải qua, từng trải, đã qua.

  • he has seen two regimesanh ấy đã sống qua hai chế độ
  • he will never see 50 againanh ta đã quá 50 mươi

Xem đầy đủ từ "seen": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Từng trải tiếng Anh là gì?

"từng trải" trong tiếng Anh là experienced (tính từ), well-versed (tính từ), been there, done that (thành ngữ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.