Tỷ lệ tiếng Anh là gì?
"tỷ lệ" trong tiếng Anh là ratio (danh từ), rate (danh từ), fraction (danh từ).
ratio Danh từ
UK/ˈɹeɪ.ʃi.əʊ/US/ˈɹeɪ.ʃoʊ/
Nghĩa: Tỷ số, tỷ lệ.
- ratio of similitude(toán học) tỷ số đồng dạng
- in the ratio of 5 to 10theo tỷ lệ 5 trên 10
rate Danh từ
UK/ɹeɪt/US/ɹeɪt/
Nghĩa: Tỷ lệ.
- The Canadian unemployment rate was 7 percent in October of 2015.Tỷ lệ thất nghiệp ở Canada là 7 phần trăm vào tháng 10 năm 2015.
fraction Danh từ
UK/ˈfɹæk.ʃən/US/ˈfɹæk.ʃən/
Nghĩa: phần, tỷ lệ
proportion Danh từ
UK/pɹəˈpɔːʃən/US/pɹəˈpɔɹʃən/
Nghĩa: Tỷ lệ.
- the proportion of three to onetỷ lệ ba một
percentage Danh từ
UK/pə(ɹ)ˈsɛntɪd͡ʒ/US/pə(ɹ)ˈsɛntɪd͡ʒ/
Nghĩa: Tỷ lệ; phần.
- only a small percentage of his books are worth readingchỉ một tỉ lệ nhỏ (phần nhỏ) sách của anh ta là đáng đọc
proportional Tính từ
Nghĩa: Tỷ lệ.
- directly proportionaltỷ lệ thuận
- inversely proportionaltỷ lệ nghịch
proportionally Phó từ
UK/pɹəˈpɔːʃənəli/US/pɹəˈpɔɹʃənəli/
Nghĩa: Tỷ lệ.
proportionable Tính từ
Nghĩa: Tỷ lệ.
- directly proportionaltỷ lệ thuận
- inversely proportionaltỷ lệ nghịch
proportionality Danh từ
UK/pɹəpɔɹʃəˈnæləti/US/pɹəpɔɹʃəˈnæləti/
Nghĩa: Tính tỷ lệ.
odds Danh từ
UK/ɒdz/US/ɑdz/
Nghĩa: Tỷ lệ (tiền cuộc).
- to lay odds of three to oneđánh cuộc một ăn ba
Câu hỏi thường gặp
Tỷ lệ tiếng Anh là gì?
"tỷ lệ" trong tiếng Anh là ratio (danh từ), rate (danh từ), fraction (danh từ).