Thành đạt tiếng Anh là gì?
"thành đạt" trong tiếng Anh là successful (tính từ), successfully (phó từ), arrive (nội động từ).
successful Tính từ
UK/səkˈsɛs.fəl/US/səkˈsɛs.fəl/
Nghĩa: Có kết quả, thành công, thắng lợi, thành đạt.
- Silvio Berlusconi is an Italian politician, the current Prime Minister of Italy, as well as a successful entrepreneur.Silvio Berlusconi là một chính trị gia người Ý, Thủ tướng đương nhiệm của nước Ý, cũng như là một doanh nhân thành đạt.
- Tom is pursuing a successful career in New York.Tom đang theo đuổi một công việc thành đạt ở New York.
successfully Phó từ
UK/səkˈsɛs.fə.li/US/səkˈsɛs.fə.li/
Nghĩa: Có kết quả, thành công, thắng lợi, thành đạt.
arrive Nội động từ
UK/əˈɹaɪv/US/əˈɹaɪv/
Nghĩa: Thành đạt.
succeed
UK/səkˈsiːd/US/səkˈsiːd/
rise Nội động từ
UK/ɹaɪz/US/ɹaɪz/
Nghĩa: Tiến lên, thành đạt.
- to rise in the worldthành đạt
- a man likely to risemột người có thể tiến lên (thành đạt)
success Danh từ
UK/səkˈsɛs/US/səkˈsɛs/
Nghĩa: Người thành công, người thành đạt (trong một việc gì); thí sinh trúng tuyển.
- to be a success in artlà một người thành công trong nghệ thuật
risen Nội động từ
UK/ˈɹɪ.zən/US/ˈɹɪ.zən/
Nghĩa: Tiến lên, thành đạt.
- to rise in the worldthành đạt
- a man likely to risemột người có thể tiến lên (thành đạt)
rising Danh từ
UK/ˈɹaɪzɪŋ/US/ˈɹaɪzɪŋ/
Nghĩa: Sự thành đạt, sự thăng (cấp bậc...).
Câu hỏi thường gặp
Thành đạt tiếng Anh là gì?
"thành đạt" trong tiếng Anh là successful (tính từ), successfully (phó từ), arrive (nội động từ).