TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thám hiểm tiếng Anh là gì?

"thám hiểm" trong tiếng Anh là explore (ngoại động từ), explorer (danh từ), exploration (danh từ).

explore Ngoại động từ

UK/ɪkˈsplɔː/US/ɪkˈsploɹ/ giọng người thật

Nghĩa: Thăm dò, thám hiểm.

Xem đầy đủ từ "explore": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

explorer Danh từ

UK/ɛkˈsplɔːɹə(ɹ)/US/ɛkˈsplɔːɹə(ɹ)/ giọng người thật

Nghĩa: Người thăm dò, người thám hiểm.

  • Early explorers used the stars for navigation.Các nhà thám hiểm trước đây sử dụng các ngôi sao để định hướng.

Xem đầy đủ từ "explorer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

exploration Danh từ

US/ˌɛkspləˈɹeɪʃən/ giọng người thật

Nghĩa: Sự thăm dò, sự thám hiểm.

Xem đầy đủ từ "exploration": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

expedition Danh từ

UK/ɛkspəˈdɪʃən/US/ɛkspəˈdɪʃən/ giọng người thật

Nghĩa: Cuộc thám hiểm; đoàn thám hiểm.

Xem đầy đủ từ "expedition": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

expeditionary Tính từ

Nghĩa: Cuộc thám hiểm, (thuộc) cuộc hành trình, (thuộc) cuộc đi; thành cuộc thám hiểm, thành cuộc hành trình, thành cuộc đi.

Xem đầy đủ từ "expeditionary": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pathfinder Danh từ

UK/ˈpɑːθfaɪndə/US/ˈpæθˌfaɪndəɹ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Người thám hiểm.

Xem đầy đủ từ "pathfinder": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

path-finder Danh từ

US/ˈpæθ.ˈfɑɪn.dɜː/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Người mở đường, người thám hiểm.

Xem đầy đủ từ "path-finder": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

exploring Danh từ

US/ɪk.ˈsplɔ.riɳ/ giọng người thật

Nghĩa: Sự thăm dò; sự thám hiểm.

Xem đầy đủ từ "exploring": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thám hiểm tiếng Anh là gì?

"thám hiểm" trong tiếng Anh là explore (ngoại động từ), explorer (danh từ), exploration (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "explore": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "explorer": Sylvanmoon, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Bản thu "exploration": Steve Shives, Wikimedia Commons, CC0. Bản thu "expedition": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "exploring": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.