Tháo vát tiếng Anh là gì?
"tháo vát" trong tiếng Anh là resourceful (tính từ), aggressively (phó từ), go-ahead (tính từ).
resourceful Tính từ
US/rɪ.ˈsɔrs.fəl/ giọng máy
Nghĩa: Có tài xoay xở, tháo vát, nhiều thủ đoạn, nhiều tài vặt.
aggressively Phó từ
US/ə.ˈɡrɛ.sɪv.li/ giọng người thật
Nghĩa: Xông xáo, tháo vát.
go-ahead Tính từ
UK/ˌɡəʊ əˈhɛd/US/ˈɡoʊəˌhɛd/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dám nghĩ, dám làm, tháo vát; hăng hái, tích cực.
pushful Tính từ
UK/ˈpʊʃfʊl/US/ˈpʊʃfʊl/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tháo vát; giàu sáng kiến.
resourcefully Phó từ
US/rɪ.ˈsɔrs.fəl.li/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tháo vát, có tài xoay sở; nhiều thủ đoạn.
aggressive Tính từ
US/əˈɡɹɛs.ɪv/ giọng người thật
Nghĩa: Tháo vát, xông xáo, năng nổ.
business-like Tính từ
Nghĩa: Tháo vát, thạo việc.
nous Danh từ
UK/naʊs/US/nuːs/ giọng người thật
Nghĩa: Tính tháo vát; óc thực tế.
gumption Danh từ
UK/ˈɡʌmpʃən/US/ˈɡʌmpʃən/ giọng người thật
Nghĩa: Sự tháo vát; óc thực tế; tinh thần dám nghĩ dám làm.
Câu hỏi thường gặp
Tháo vát tiếng Anh là gì?
"tháo vát" trong tiếng Anh là resourceful (tính từ), aggressively (phó từ), go-ahead (tính từ).