TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tháp tiếng Anh là gì?

"tháp" trong tiếng Anh là tower (danh từ), obelisk (danh từ), minaret (danh từ).

tower Danh từ

UK/ˈtaʊ.ə(ɹ)/US/ˈtaʊɚ/

Nghĩa: Tháp.

  • I visited Paris, but I didn't climb the Eiffel tower, since I'm afraid of heights.Tôi đã đến thăm Pa-ri, nhưng tôi đã không leo lên tháp Ép-phen vì tôi sợ độ cao.
  • At the top of the mountain there were two castles and a tower.Trên đỉnh núi có hai toà lâu đài và một toà tháp.

Xem đầy đủ từ "tower": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

obelisk Danh từ

UK/ˈɒbəlɪsk/US/ˈɑbəlɪsk/

Nghĩa: Đài kỷ niệm, tháp.

Xem đầy đủ từ "obelisk": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

minaret Danh từ

UK/ˈmɪnəɹɛt/US/mɪnəˈɹɛt/

Nghĩa: Tháp (ở giáo đường Hồi giáo).

Xem đầy đủ từ "minaret": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stupa Danh từ

UK/ˈstuːpə/US/ˈstuːpə/

Nghĩa: tháp, chứa hài cốt vị sư

Xem đầy đủ từ "stupa": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

keep Danh từ

UK/kiːp/US/kiːp/

Nghĩa: Tháp, pháo đài, thành luỹ.

Xem đầy đủ từ "keep": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pagoda

UK/pəˈɡəʊ.də/US/pəˈɡoʊ.də/

Xem đầy đủ từ "pagoda": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

kept Danh từ

UK/ˈkɛpt/US/ˈkɛpt/

Nghĩa: Tháp, pháo đài, thành luỹ.

Xem đầy đủ từ "kept": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tháp tiếng Anh là gì?

"tháp" trong tiếng Anh là tower (danh từ), obelisk (danh từ), minaret (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.