Thèm thuồng tiếng Anh là gì?
"thèm thuồng" trong tiếng Anh là yen (nội động từ), avid (tính từ), covet (ngoại động từ).
yen Nội động từ
UK/jɛn/US/jɛn/
Nghĩa: (từ lóng) ((thường) + for) thèm, thèm thuồng.
avid Tính từ
UK/ˈæv.ɪd/US/ˈæv.ɪd/
Nghĩa: Khao khát, thèm khát, thèm thuồng.
covet Ngoại động từ
UK/ˈkʌvɪt/US/ˈkʌvɪt/
Nghĩa: Thèm thuồng, thèm muốn.
covetous Tính từ
UK/ˈkʌvətəs/US/ˈkʌvətəs/
Nghĩa: Thèm thuồng, thèm muốn.
- a covetous glancecái nhìn thèm thuồng
- to be covetous of somethingthèm muốn cái gì
covetously Phó từ
US/ˈkə.və.təs.li/
Nghĩa: Thèm muốn, thèm thuồng.
hungrily Phó từ
UK/ˈhʌŋɡɹɪli/US/ˈhʌŋɡɹɪli/
Nghĩa: Khao khát, thèm muốn, thèm thuồng.
raven Động từ
UK/ˈɹeɪvn̩/US/ˈɹeɪvən/
Nghĩa: Thèm khát, thèm thuồng.
- to raven for somethingthèm khát cái gì
avidity Danh từ
UK/əˈvɪdɪti/US/əˈvɪdɪti/
Nghĩa: Sự khao khát, sự thèm khát, sự thèm thuồng.
Câu hỏi thường gặp
Thèm thuồng tiếng Anh là gì?
"thèm thuồng" trong tiếng Anh là yen (nội động từ), avid (tính từ), covet (ngoại động từ).