Thê lương tiếng Anh là gì?
"thê lương" trong tiếng Anh là mournful (tính từ), dreary (tính từ), sable (tính từ).
mournful Tính từ
UK/ˈmɔːnfəl/US/ˈmɔɹnfəl/
Nghĩa: Buồn rầu, ảm đạm, tang tóc, thê lương.
dreary Tính từ
UK/ˈdɹɪəɹi/US/ˈdɹɪɚi/
Nghĩa: Tồi tàn, ảm đạm, buồn thảm, thê lương.
sable Tính từ
UK/ˈseɪbəl/US/ˈseɪbəl/
Nghĩa: (văn học) đen tối, ảm đạm; thê lương.
drear Tính từ
UK/dɹɪə/US/dɹɪɚ/
Nghĩa: Tồi tàn, ảm đạm, buồn thảm, thê lương.
mournfully Phó từ
US/ˈmɔɹnfəli/
Nghĩa: Buồn rầu; thê lương.
lonesome
UK/ˈləʊnsəm/US/ˈloʊnsəm/
gaunt Tính từ
UK/ɡɔːnt/US/ɡɔnt/
Nghĩa: Hoang vắng, thê lương, buồn thảm (cảnh vật...), cằn cỗi.
- a gaunt hillsidesườn đồi hoang vắng cằn cỗi
stygian Tính từ
UK/ˈstɪd͡ʒ.i.ən/US/ˈstɪd͡ʒ.i.ən/
Nghĩa: Tối tăm, ảm đạm, thê lương.
wailsome Tính từ
Nghĩa: Não nuột; thảm thiết; buồm thảm; thê lương.
dreariness Danh từ
US/ˈdrɪr.i.nəs/
Nghĩa: Sự tồi tàn, sự ảm đạm, sự buồn thảm, sự thê lương.
mournfulness Danh từ
US/ˈmɔrn.fəl.nəs/
Nghĩa: Tính chất buồn rầu, tính chất ảm đạm; sự tang tóc, sự thê lương.
isolated
UK/ˈaɪsəleɪtɪd/US/ˈaɪsəleɪtɪd/
Câu hỏi thường gặp
Thê lương tiếng Anh là gì?
"thê lương" trong tiếng Anh là mournful (tính từ), dreary (tính từ), sable (tính từ).