Thì tiếng Anh là gì?
"thì" trong tiếng Anh là be (ngoại động từ), tense (danh từ), were (nội động từ).
be Ngoại động từ
UK/ˈbiː/US/ˈbiː/
Nghĩa: Thì, là.
- Anything that can be misunderstood will be.Cái gì dễ bị hiểu lầm thì sẽ luôn như vậy thôi.
- the earth is roundquả đất (thì) tròn
tense Danh từ
UK/tɛns/US/tɛns/
Nghĩa: thì
were Nội động từ
UK/wə(ɹ)/US/wɚ/
Nghĩa: Thì, là.
- The earth is roundTrái đất (thì) tròn
- He is a teacherAnh ta là giáo viên
then Phó từ
UK/ðɛn/US/ðɛn/
Nghĩa: thì, thế thì, vậy thì
was Nội động từ
UK/wəz/US/wəz/
Nghĩa: Thì, là.
- the earth is roundquả đất (thì) tròn
- he is a teacheranh ta là giáo viên
if Liên từ
UK/ɪf/US/ɪf/
Nghĩa: but see là, thì, mới
- What would I do if you died?!Nếu bạn mà chết thì tôi sẽ làm gì đây?!
- If you want to be loved, love!Nếu bạn muốn được yêu, thì hãy yêu đi!
and Liên từ
UK/ˈænd/US/ˈænd/
Nghĩa: Là, thì.
- Mend the chair and it just breaks again.Sửa ghế đó là nó sẽ gẫy ngay
well
UK/ˈwɛl/US/ˈwɛl/
Câu hỏi thường gặp
Thì tiếng Anh là gì?
"thì" trong tiếng Anh là be (ngoại động từ), tense (danh từ), were (nội động từ).