TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thì tiếng Anh là gì?

"thì" trong tiếng Anh là be (ngoại động từ), tense (danh từ), were (nội động từ).

be Ngoại động từ

UK/ˈbiː/US/ˈbiː/

Nghĩa: Thì, là.

  • Anything that can be misunderstood will be.Cái gì dễ bị hiểu lầm thì sẽ luôn như vậy thôi.
  • the earth is roundquả đất (thì) tròn

Xem đầy đủ từ "be": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tense Danh từ

UK/tɛns/US/tɛns/

Nghĩa: thì

Xem đầy đủ từ "tense": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

were Nội động từ

UK/wə(ɹ)/US/wɚ/

Nghĩa: Thì, là.

  • The earth is roundTrái đất (thì) tròn
  • He is a teacherAnh ta là giáo viên

Xem đầy đủ từ "were": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

then Phó từ

UK/ðɛn/US/ðɛn/

Nghĩa: thì, thế thì, vậy thì

Xem đầy đủ từ "then": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

was Nội động từ

UK/wəz/US/wəz/

Nghĩa: Thì, là.

  • the earth is roundquả đất (thì) tròn
  • he is a teacheranh ta là giáo viên

Xem đầy đủ từ "was": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

if Liên từ

UK/ɪf/US/ɪf/

Nghĩa: but see là, thì, mới

  • What would I do if you died?!Nếu bạn mà chết thì tôi sẽ làm gì đây?!
  • If you want to be loved, love!Nếu bạn muốn được yêu, thì hãy yêu đi!

Xem đầy đủ từ "if": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

and Liên từ

UK/ˈænd/US/ˈænd/

Nghĩa: Là, thì.

  • Mend the chair and it just breaks again.Sửa ghế đó là nó sẽ gẫy ngay

Xem đầy đủ từ "and": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

well

UK/ˈwɛl/US/ˈwɛl/

Xem đầy đủ từ "well": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thì tiếng Anh là gì?

"thì" trong tiếng Anh là be (ngoại động từ), tense (danh từ), were (nội động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.