Thói tiếng Anh là gì?
"thói" trong tiếng Anh là habit (danh từ), manner (danh từ), practice.
habit Danh từ
UK/ˈhæb.ɪt/US/ˈhæb.ɪt/
Nghĩa: thói
- He is in the habit of reading the newspaper during meals.Anh ấy có thói quen vừa ăn vừa đọc báo.
- He is in the habit of reading the newspaper while eating.Anh ấy có thói quen vừa ăn vừa đọc báo.
manner Danh từ
UK/ˈmænə/US/ˈmænɚ/
Nghĩa: Cách, lối, thói, kiểu.
- in (after) this mannertheo cách này
- in a manner of speaking(từ cổ,nghĩa cổ) có thể nói là, có thể cho là
practice
UK/ˈpɹæktɪs/US/ˈpɹæktɪs/
custom
UK/ˈkʌstəm/US/ˈkʌstəm/
trick Danh từ
UK/ˈtɹɪk/US/ˈtɹɪk/
Nghĩa: Thói, tật.
- the has the trick of using slangsnó có cái tật hay dùng tiếng lóng
contrary Tính từ
UK/ˈkɒntɹəɹi/US/ˈkɑntɹɛɹi/
Nghĩa: Trái thói, bướng bỉnh, ngang ngược, khó bảo.
- don't be so contraryđừng có ngang ngược thế
perverse Tính từ
UK/pəˈvɜːs/US/pɚˈvɝs/
Nghĩa: Cáu kỉnh, khó tính, trái thói.
preposterous Tính từ
UK/pɹɪˈpɒstəɹəs/US/pɹəˈpɑstəɹəs/
Nghĩa: Trái với lẽ thường, trái thói, phi lý, vô nghĩa lý.
- It's preposterous to suggest that everything was her fault!Cái gì cũng đổ lỗi cô ấy thì thật là phi lí
contrarious Tính từ
UK/kənˈtɹɛəɹi.əs/US/kənˈtɹɛɹi.əs/
Nghĩa: Trái thói, cứng đầu, bướng bỉnh, ngang ngược (người).
perversely Phó từ
US/ˌpɜː.ˈvɜːs.li/
Nghĩa: Trái thói, tai ác, vô lý, quá đáng.
Câu hỏi thường gặp
Thói tiếng Anh là gì?
"thói" trong tiếng Anh là habit (danh từ), manner (danh từ), practice.