TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thô sơ tiếng Anh là gì?

"thô sơ" trong tiếng Anh là primitive (tính từ), rudimentary (tính từ), sketchily (phó từ).

primitive Tính từ

UK/ˈpɹɪmɪtɪv/US/ˈpɹɪmɪtɪv/

Nghĩa: Thô sơ, cổ xưa.

  • primitive weaponsvũ khí cổ xưa, vũ khí thô sơ

Xem đầy đủ từ "primitive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rudimentary Tính từ

US/ˌɹuːdɪˈmɛntəɹi/

Nghĩa: Thô sơ.

  • rudimental organcơ quan thô sơ

Xem đầy đủ từ "rudimentary": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sketchily Phó từ

US/ˈskɛ.tʃi.li/

Nghĩa: Sơ sài, thô sơ, đại cương, không đầy đủ, thiếu tính chi tiết, thiếu tính hoàn hảo.

Xem đầy đủ từ "sketchily": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rude Tính từ

UK/ɹuːd/US/ɹud/

Nghĩa: Thô sơ.

  • cotton in its rude statebông chưa chế biến

Xem đầy đủ từ "rude": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rudely Phó từ

UK/ˈɹuːdli/US/ˈɹuːdli/

Nghĩa: Thô sơ.

  • rudely-fashioned weaponsnhững vũ khí kiểu thô sơ

Xem đầy đủ từ "rudely": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

primitively Phó từ

US/ˈprɪ.mə.tɪv.li/

Nghĩa: Thô sơ, cổ xưa.

Xem đầy đủ từ "primitively": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rudimental Tính từ

Nghĩa: Thô sơ.

  • rudimental organcơ quan thô sơ

Xem đầy đủ từ "rudimental": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rustically Phó từ

US/ˈrəs.tɪ.kəl.li/

Nghĩa: Thô sơ (làm bằng gỗ thô, không bào nhẵn, không cắt tỉa).

Xem đầy đủ từ "rustically": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

primitiveness Danh từ

US/ˈprɪ.mə.tɪv.nəs/

Nghĩa: Tính thô sơ, sự cổ xưa.

Xem đầy đủ từ "primitiveness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thô sơ tiếng Anh là gì?

"thô sơ" trong tiếng Anh là primitive (tính từ), rudimentary (tính từ), sketchily (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.