Thô sơ tiếng Anh là gì?
"thô sơ" trong tiếng Anh là primitive (tính từ), rudimentary (tính từ), sketchily (phó từ).
primitive Tính từ
UK/ˈpɹɪmɪtɪv/US/ˈpɹɪmɪtɪv/
Nghĩa: Thô sơ, cổ xưa.
- primitive weaponsvũ khí cổ xưa, vũ khí thô sơ
rudimentary Tính từ
US/ˌɹuːdɪˈmɛntəɹi/
Nghĩa: Thô sơ.
- rudimental organcơ quan thô sơ
sketchily Phó từ
US/ˈskɛ.tʃi.li/
Nghĩa: Sơ sài, thô sơ, đại cương, không đầy đủ, thiếu tính chi tiết, thiếu tính hoàn hảo.
rude Tính từ
UK/ɹuːd/US/ɹud/
Nghĩa: Thô sơ.
- cotton in its rude statebông chưa chế biến
rudely Phó từ
UK/ˈɹuːdli/US/ˈɹuːdli/
Nghĩa: Thô sơ.
- rudely-fashioned weaponsnhững vũ khí kiểu thô sơ
primitively Phó từ
US/ˈprɪ.mə.tɪv.li/
Nghĩa: Thô sơ, cổ xưa.
rudimental Tính từ
Nghĩa: Thô sơ.
- rudimental organcơ quan thô sơ
rustically Phó từ
US/ˈrəs.tɪ.kəl.li/
Nghĩa: Thô sơ (làm bằng gỗ thô, không bào nhẵn, không cắt tỉa).
primitiveness Danh từ
US/ˈprɪ.mə.tɪv.nəs/
Nghĩa: Tính thô sơ, sự cổ xưa.
Câu hỏi thường gặp
Thô sơ tiếng Anh là gì?
"thô sơ" trong tiếng Anh là primitive (tính từ), rudimentary (tính từ), sketchily (phó từ).