TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thù địch tiếng Anh là gì?

"thù địch" trong tiếng Anh là hostile (tính từ), enemy (tính từ), adverse (tính từ).

hostile Tính từ

UK/ˈhɒstaɪl/US/ˈhɑstəl/

Nghĩa: Thù địch.

Xem đầy đủ từ "hostile": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

enemy Tính từ

UK/ˈɛnəmi/US/ˈɛnəmi/

Nghĩa: Của địch, thù địch.

Xem đầy đủ từ "enemy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

adverse Tính từ

UK/ˈæd.və(ɹ)s/US/ˈæd.və(ɹ)s/

Nghĩa: Đối địch, thù địch, nghịch lại, chống đối.

  • adverse elementsnhững phần tử chống đối
  • the adverse partyđối phương; bên địch

Xem đầy đủ từ "adverse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hostilely Phó từ

US/ˈhɑ.staɪl.li/

Nghĩa: Thù địch, oán ghét.

Xem đầy đủ từ "hostilely": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inimical Tính từ

UK/ɪˈnɪ.mɪ.kəl/US/ɪˈnɪ.mɪ.kəl/

Nghĩa: Thù địch; không thân thiện.

Xem đầy đủ từ "inimical": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inimically Phó từ

UK/ɪˈnɪ.mɪ.kli/US/ɪˈnɪ.mɪ.kli/

Nghĩa: Không thân thiện, thù địch.

Xem đầy đủ từ "inimically": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

antagonistic

UK/ænˌtæɡ.əˈnɪs.tɪk/US/ænˌtæɡ.əˈnɪs.tɪk/

  • The two countries are antagonistic to each other.Hai nước đang thù địch với nhau.

Xem đầy đủ từ "antagonistic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

aggressive

US/əˈɡɹɛs.ɪv/

Xem đầy đủ từ "aggressive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hostility Danh từ

UK/hɒsˈtɪlɪti/US/hɑˈstɪlɪti/

Nghĩa: Sự thù địch; thái độ thù địch; hành vi thù địch.

Xem đầy đủ từ "hostility": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thù địch tiếng Anh là gì?

"thù địch" trong tiếng Anh là hostile (tính từ), enemy (tính từ), adverse (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.