TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thảm hại tiếng Anh là gì?

"thảm hại" trong tiếng Anh là wretched (tính từ), disastrously (phó từ), three-farthing (tính từ).

wretched Tính từ

UK/ˈɹɛt͡ʃɪd/US/ˈɹɛt͡ʃəd/

Nghĩa: Thảm hại, quá tệ.

  • a wretched mistakemột lỗi thảm hại
  • the wretched stupidity of...sự ngu đần thảm hại của

Xem đầy đủ từ "wretched": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

disastrously Phó từ

US/dɪˈzæs.tɹəs.li/

Nghĩa: Thảm khốc, thảm hại.

Xem đầy đủ từ "disastrously": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

three-farthing Tính từ

US/ˈθri.ˈfɑːr.ðɪŋ/

Nghĩa: Rẻ mạt; rẻ tiền; tội nghiệp; thảm hại; đáng khinh.

Xem đầy đủ từ "three-farthing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pathetic

UK/pəˈθɛtɪk/US/pəˈθɛtɪk/

Xem đầy đủ từ "pathetic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pitiful

UK/ˈpɪt.ɪ.fl̩/US/ˈpɪt.ɪ.fl̩/

Xem đầy đủ từ "pitiful": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lamentable Tính từ

UK/ləˈmɛn.tə.bəl/US/ləˈmɛn.tə.bəl/

Nghĩa: Đáng tiếc, thảm hại.

  • a lamentable performance of a playmột buổi diễn kịch thảm hại

Xem đầy đủ từ "lamentable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wretchedly Phó từ

UK/ˈɹɛt͡ʃədli/US/ˈɹɛt͡ʃədli/

Nghĩa: Tồi tệ, thảm hại; đáng ghét (dùng để biểu lộ sự bực mình).

Xem đầy đủ từ "wretchedly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lamentableness Danh từ

US/lə.ˈmɛn.tə.bəl.nəs/

Nghĩa: Tính đáng tiếc, tính thảm hại.

Xem đầy đủ từ "lamentableness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thảm hại tiếng Anh là gì?

"thảm hại" trong tiếng Anh là wretched (tính từ), disastrously (phó từ), three-farthing (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.