Thẩm quyền tiếng Anh là gì?
"thẩm quyền" trong tiếng Anh là competence (danh từ), way (danh từ), ability (danh từ).
competence Danh từ
UK/ˈkɒm.pə.təns/US/ˈkɑm.pə.təns/
Nghĩa: Thẩm quyền.
- this does not fall within the competence of the cow!việc này không thuộc thẩm quyền của toà
way Danh từ
UK/weɪ/US/weɪ/
Nghĩa: Việc; phạm vi, thẩm quyền.
- it is not in my way; it does not lie (come, fall) in my waykhông phải việc của tôi; không thuộc thẩm quyền của tôi
ability Danh từ
UK/əˈbɪl.ə.ti/US/əˈbɪl.ə.ti/
Nghĩa: Thẩm quyền.
authority
UK/ɔːˈθɒɹəti/US/əˈθɔɹədi/
jurisdiction
UK/d͡ʒʊəɹɪsˈdɪkʃən/US/d͡ʒʊɹɪsˈdɪkʃən/
attribution Danh từ
UK/ˌæ.tɹɪˈbju.ʃən/US/ˌæ.tɹɪˈbju.ʃən/
Nghĩa: Quyền hành ban cho; quyền lực, thẩm quyền.
cognizance Danh từ
UK/ˈkɒɡnɪzəns/US/ˈkɑɡnɪzəns/
Nghĩa: Thẩm quyền (của toà án).
- within someone's cognizancetrong pham vi thẩm quyền của ai
- beyond (out of) someone's cognizancengoài phạm vi thẩm quyền của ai; không phải là việc của ai
sufficiency Danh từ
US/sə.ˈfɪ.ʃənt.si/
Nghĩa: Khả năng; thẩm quyền.
Câu hỏi thường gặp
Thẩm quyền tiếng Anh là gì?
"thẩm quyền" trong tiếng Anh là competence (danh từ), way (danh từ), ability (danh từ).