TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thế tục tiếng Anh là gì?

"thế tục" trong tiếng Anh là secular (tính từ), temporal (tính từ), mundane (tính từ).

secular Tính từ

UK/ˈsɛkjʊlə/US/ˈsɛkjələɹ/

Nghĩa: thế tục

  • secular musicnhạc thế tục
  • secular clegytăng lữ thế tục

Xem đầy đủ từ "secular": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

temporal Tính từ

UK/ˈtɛm.pə.ɹəl/US/ˈtɛm.pə.ɹəl/

Nghĩa: Trần tục, (thuộc) thế tục; (thuộc) thế gian.

  • the temporal power of the popequyền thế tục của giáo hoàng

Xem đầy đủ từ "temporal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mundane Tính từ

UK/mʌnˈdeɪn/US/mʌnˈdeɪn/

Nghĩa: Cõi trần, thế tục, trần tục.

  • mundane joysnhững thú vui trần tục

Xem đầy đủ từ "mundane": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

layman Danh từ

UK/ˈleɪmən/US/ˈleɪmən/

Nghĩa: Thường dân; người thế tục.

Xem đầy đủ từ "layman": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

laicism Danh từ

UK/ˈleɪ.ɪ.sɪz.əm/US/ˈleɪ.ɪ.sɪz.əm/

Nghĩa: Tính thế tục; tình trạng phi giáo hội.

Xem đầy đủ từ "laicism": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

secularization Danh từ

UK/ˈsɛkjələɹaɪˌzeɪʃən/US/ˈsɛkjələɹaɪˌzeɪʃən/

Nghĩa: Sự thế tục, sự hoàn tục.

Xem đầy đủ từ "secularization": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

laic Danh từ

US/ˈleɪ.ɪk/

Nghĩa: Người không theo đạo, người thế tục.

Xem đầy đủ từ "laic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

secularity Danh từ

US/ˈsɛ.kjə.lɜ.ːə.ti/

Nghĩa: Tính tục, tính thế tục.

Xem đầy đủ từ "secularity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thế tục tiếng Anh là gì?

"thế tục" trong tiếng Anh là secular (tính từ), temporal (tính từ), mundane (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.