TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thống kê tiếng Anh là gì?

"thống kê" trong tiếng Anh là statistic (tính từ), statistically (phó từ), count.

statistic Tính từ

UK/stəˈtɪs.tɪk/US/stəˈtɪs.tɪk/

Nghĩa: Thống kê.

  • According to official statistics, the Japanese work longer hours than workers in most other industrialized countries.Theo thống kê chính thức, người Nhật làm việc nhiều giờ hơn những người làm ở hầu hết các nước công nghiệp hóa khác.
  • Those statistics prove nothing.Những thống kê này không chứng minh được gì cả.

Xem đầy đủ từ "statistic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

statistically Phó từ

UK/stəˈtɪs.tɪ.kə.li/US/stəˈtɪs.tɪ.kə.li/

Nghĩa: Thống kê; được trình bày bằng thống kê.

  • Delivery jobs are statistically more dangerous than being a police officer.Nghề giao hàng nguy hiểm hơn sĩ quan cảnh sát về mặt thống kê.

Xem đầy đủ từ "statistically": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

count

UK/kaʊnt/US/kaʊnt/

Xem đầy đủ từ "count": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

statistics Danh từ

UK/stəˈtɪs.tɪks/US/stəˈtɪs.tɪks/

Nghĩa: Thống kê.

  • According to official statistics, the Japanese work longer hours than workers in most other industrialized countries.Theo thống kê chính thức, người Nhật làm việc nhiều giờ hơn những người làm ở hầu hết các nước công nghiệp hóa khác.
  • Those statistics prove nothing.Những thống kê này không chứng minh được gì cả.

Xem đầy đủ từ "statistics": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

statistical Tính từ

UK/stəˈtɪs.tɪ.kəl/US/stəˈtɪs.tɪ.kəl/

Nghĩa: Thống kê.

Xem đầy đủ từ "statistical": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reckon

UK/ˈɹɛkən/US/ˈɹɛkən/

Xem đầy đủ từ "reckon": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

enumerate

UK/ɪˈnjuː.məˌɹeɪt/US/ɪˈn(j)u.məˌɹeɪt/

Xem đầy đủ từ "enumerate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

enumeration

UK/ɪˌnjuːməˈɹeɪʃən/US/ɪˌnjuːməˈɹeɪʃən/

Xem đầy đủ từ "enumeration": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tabulate

UK/ˈtæbjʊleɪt/US/ˈtæbjuːˌleɪt/

Xem đầy đủ từ "tabulate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

statist Danh từ

UK/ˈsteɪtɪst/

Nghĩa: Nhà thống kê, người thống kê.

Xem đầy đủ từ "statist": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

statistician Danh từ

UK/ˌstætɪsˈtɪʃn̩/US/ˌstætɪsˈtɪʃn̩/

Nghĩa: Nhà thống kê, người thống kê.

Xem đầy đủ từ "statistician": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thống kê tiếng Anh là gì?

"thống kê" trong tiếng Anh là statistic (tính từ), statistically (phó từ), count.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.