TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thổi tiếng Anh là gì?

"thổi" trong tiếng Anh là blow (động từ), sound (ngoại động từ), toot (động từ).

blow Động từ

UK/bləʊ/US/bloʊ/

Nghĩa: thổi, phù, phù phù, nổ

  • His hat was blown off by the strong wind.Cơn gió mạnh thổi bay chiếc mũ của anh ấy.
  • The wind is blowing east.Gió đang thổi về hướng đông.

Xem đầy đủ từ "blow": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sound Ngoại động từ

UK/ˈsaʊ̯nd/US/ˈsaʊ̯nd/

Nghĩa: Làm cho kêu, thổi, đánh.

  • to sound a trumpetthổi kèn
  • to sound a hornthổi tù và

Xem đầy đủ từ "sound": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

toot Động từ

UK/ˈtuːt/US/ˈtut/

Nghĩa: Thổi (kèn).

Xem đầy đủ từ "toot": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tootle Nội động từ

UK/ˈtuːtəl/US/ˈtuːtəl/

Nghĩa: Thổi (sáo, kèn...).

Xem đầy đủ từ "tootle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wind Ngoại động từ

UK/ˈwɪnd/US/ˈwɪnd/

Nghĩa: Thổi.

  • The wind is coming from the northeast.Gió thổi từ phía Đông Bắc.
  • The wind is coming from the northwest.Gió thổi từ hướng Tây Bắc.

Xem đầy đủ từ "wind": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

play Nội động từ

US/pleɪ̯/ [pɫ̥eɪ̯ ~ pʰɫeɪ̯]

Nghĩa: Chơi, đánh (đàn...), thổi (sáo...)...

  • to play at cardschơi bài, đánh bài
  • to play at chesschơi cờ, đánh cờ

Xem đầy đủ từ "play": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cook

UK/kʊk/US/kʊk/

Xem đầy đủ từ "cook": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

blower Danh từ

UK/ˈbləʊ.ə/US/ˈbloʊ.ɚ/

Nghĩa: Người thổi (đồ thuỷ tinh).

Xem đầy đủ từ "blower": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thổi tiếng Anh là gì?

"thổi" trong tiếng Anh là blow (động từ), sound (ngoại động từ), toot (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.