Thổi sáo tiếng Anh là gì?
"thổi sáo" trong tiếng Anh là flute (động từ), fife (động từ), pipe (ngoại động từ).
flute Động từ
UK/flu(ː)t/US/flu(ː)t/
Nghĩa: Thổi sáo.
- I wonder if Tom knows how to play the flute.Không biết Tom có thổi sáo được không nhỉ.
fife Động từ
UK/ˈfaɪf/US/ˈfaɪf/
Nghĩa: Thổi sáo, thổi địch, thổi tiêu.
pipe Ngoại động từ
UK/ˈpaɪp/US/ˈpaɪp/
Nghĩa: Thổi sáo, thổi tiêu (một bản nhạc).
piper Danh từ
UK/ˈpaɪ.pə/US/ˈpaɪ.pɚ/
Nghĩa: Người thổi sáo, người thổi tiêu, người thổi kèn túi.
fifer Danh từ
Nghĩa: Người thổi sáo, người thổi địch, người thổi tiêu.
filer Danh từ
US/ˈfaɪlɚ/
Nghĩa: Người thổi sáo, người thổi địch, người thổi tiêu.
flautist Danh từ
UK/ˈflɔːtɪst/US/ˈflaʊtɪst/
Nghĩa: Người thổi sáo.
fluter Danh từ
US/ˈfluː.tɜː/
Nghĩa: Người thổi sáo.
flutist Danh từ
US/ˈfluː.tɪst/
Nghĩa: Người thổi sáo.
piping Danh từ
UK/ˈpaɪpɪŋ/US/ˈpaɪpɪŋ/
Nghĩa: Sự thổi sáo, sự thổi tiêu; sự thổi kèn túi.
fluting Danh từ
US/ˈfluː.tiɳ/
Nghĩa: Sự thổi sáo.
Câu hỏi thường gặp
Thổi sáo tiếng Anh là gì?
"thổi sáo" trong tiếng Anh là flute (động từ), fife (động từ), pipe (ngoại động từ).