Thời đại tiếng Anh là gì?
"thời đại" trong tiếng Anh là age (danh từ), era (danh từ), period (tính từ).
age Danh từ
UK/eɪd͡ʒ/US/eɪd͡ʒ/
Nghĩa: tuổi, thế hệ, thời kì, thời kỳ
- The stone age.Thời kỳ đồ đá
- The golden age.Thời kỳ hoàng kim
era Danh từ
UK/ˈɪə.ɹə/US/ˈɛɹ.ə/
Nghĩa: Thời đại, kỷ nguyên.
- Christian eracông nguyên
period Tính từ
UK/ˈpɪə.ɹi.əd/US/ˈpɪɚ.i.əd/
Nghĩa: Thời đại, mang tính chất thời đại, mang màu sắc thời đại (đã qua) (đồ gỗ, quần áo, kiến trúc).
- the girl of the periodcô gái thời nay
epoch Danh từ
UK/ˈiːpɒk/US/ˈɛp.ək/
Nghĩa: thời đại
aeon Danh từ
Nghĩa: Thời đại, niên kỷ.
eon Danh từ
UK/ˈiː.ɔn/US/ˈi.ɑn/
Nghĩa: Thời đại, niên kỷ.
metaculture Danh từ
US/ˈmɛtəˌkʌltʃə/
Nghĩa: Bất kỳ giá trị văn hoá nào hoặc tập hợp các hiện tượng văn hoá, vượt qua ranh giới của địa lý, tầng lớp, thời đại.
time Danh từ
UK/taɪm/US/taɪm/
Nghĩa: Thời kỳ, thời đại, đời.
- in olden timesthời xưa, ngày xưa
- in our timethời này
day Danh từ
UK/deɪ̯/US/deɪ̯/
Nghĩa: Thời kỳ, thời đại, thời buổi.
- in these daysngày nay, thời buổi này
- in the old days; in the days of old (yore)thời xưa
date Danh từ
UK/deɪt/US/deɪt/
Nghĩa: Thời kỳ, thời đại.
- Roman datethời đại La mã
- at that date electric light was unknownthời kỳ đó người ta chưa biết đến đèn điện
typical
UK/ˈtɪp.ɪ.kəl/US/ˈtɪp.ɪ.kəl/
worldly Tính từ
UK/ˈwɜː(ɹ)ldli/US/ˈwɜː(ɹ)ldli/
Nghĩa: Có tính thời lưu, (thuộc) thời đại.
Câu hỏi thường gặp
Thời đại tiếng Anh là gì?
"thời đại" trong tiếng Anh là age (danh từ), era (danh từ), period (tính từ).