TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thời đại tiếng Anh là gì?

"thời đại" trong tiếng Anh là age (danh từ), era (danh từ), period (tính từ).

age Danh từ

UK/eɪd͡ʒ/US/eɪd͡ʒ/

Nghĩa: tuổi, thế hệ, thời kì, thời kỳ

  • The stone age.Thời kỳ đồ đá
  • The golden age.Thời kỳ hoàng kim

Xem đầy đủ từ "age": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

era Danh từ

UK/ˈɪə.ɹə/US/ˈɛɹ.ə/

Nghĩa: Thời đại, kỷ nguyên.

  • Christian eracông nguyên

Xem đầy đủ từ "era": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

period Tính từ

UK/ˈpɪə.ɹi.əd/US/ˈpɪɚ.i.əd/

Nghĩa: Thời đại, mang tính chất thời đại, mang màu sắc thời đại (đã qua) (đồ gỗ, quần áo, kiến trúc).

  • the girl of the periodcô gái thời nay

Xem đầy đủ từ "period": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

epoch Danh từ

UK/ˈiːpɒk/US/ˈɛp.ək/

Nghĩa: thời đại

Xem đầy đủ từ "epoch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

aeon Danh từ

Nghĩa: Thời đại, niên kỷ.

Xem đầy đủ từ "aeon": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

eon Danh từ

UK/ˈiː.ɔn/US/ˈi.ɑn/

Nghĩa: Thời đại, niên kỷ.

Xem đầy đủ từ "eon": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

metaculture Danh từ

US/ˈmɛtəˌkʌltʃə/

Nghĩa: Bất kỳ giá trị văn hoá nào hoặc tập hợp các hiện tượng văn hoá, vượt qua ranh giới của địa lý, tầng lớp, thời đại.

Xem đầy đủ từ "metaculture": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

time Danh từ

UK/taɪm/US/taɪm/

Nghĩa: Thời kỳ, thời đại, đời.

  • in olden timesthời xưa, ngày xưa
  • in our timethời này

Xem đầy đủ từ "time": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

day Danh từ

UK/deɪ̯/US/deɪ̯/

Nghĩa: Thời kỳ, thời đại, thời buổi.

  • in these daysngày nay, thời buổi này
  • in the old days; in the days of old (yore)thời xưa

Xem đầy đủ từ "day": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

date Danh từ

UK/deɪt/US/deɪt/

Nghĩa: Thời kỳ, thời đại.

  • Roman datethời đại La mã
  • at that date electric light was unknownthời kỳ đó người ta chưa biết đến đèn điện

Xem đầy đủ từ "date": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

typical

UK/ˈtɪp.ɪ.kəl/US/ˈtɪp.ɪ.kəl/

Xem đầy đủ từ "typical": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

worldly Tính từ

UK/ˈwɜː(ɹ)ldli/US/ˈwɜː(ɹ)ldli/

Nghĩa: Có tính thời lưu, (thuộc) thời đại.

Xem đầy đủ từ "worldly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thời đại tiếng Anh là gì?

"thời đại" trong tiếng Anh là age (danh từ), era (danh từ), period (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.