TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thụt lùi tiếng Anh là gì?

"thụt lùi" trong tiếng Anh là setback (danh từ), recessive (tính từ), retrograde (tính từ).

setback Danh từ

UK/ˈsɛtbæk/US/ˈsɛtbæk/

Nghĩa: Một trở ngại, khó khăn, thụt lùi.

  • Despite personal setbacks, we must have some control over our own fateDù bản thân có những bước lùi, chúng ta phải kiểm soát được số phận của chính mình

Xem đầy đủ từ "setback": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

recessive Tính từ

UK/ɹɪˈsɛsɪv/US/ɹɪˈsɛsɪv/

Nghĩa: Lùi lại, thụt lùi.

Xem đầy đủ từ "recessive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

retrograde Tính từ

UK/ˈɹɛtɹə(ʊ)ɡɹeɪd/US/ˈɹɛtɹəˌɡɹeɪd/

Nghĩa: Lùi lại, thụt lùi.

Xem đầy đủ từ "retrograde": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fall behind Cụm động từ

Nghĩa: Thụt lùi, bị tụt lại đằng sau.

Xem đầy đủ từ "fall behind": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

retrocessive Tính từ

Nghĩa: Lùi lại, thụt lùi.

Xem đầy đủ từ "retrocessive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

retrogressive Tính từ

US/ˌrɛ.trə.ˈɡrɛ.sɪv/

Nghĩa: Lùi lại, thụt lùi.

Xem đầy đủ từ "retrogressive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

retrogressively Phó từ

Nghĩa: Lùi lại, thụt lùi.

Xem đầy đủ từ "retrogressively": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

climb-down Danh từ

US/ˈklɑɪm.ˈdɑʊn/

Nghĩa: Sự thụt lùi.

Xem đầy đủ từ "climb-down": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thụt lùi tiếng Anh là gì?

"thụt lùi" trong tiếng Anh là setback (danh từ), recessive (tính từ), retrograde (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.