Thụt lùi tiếng Anh là gì?
"thụt lùi" trong tiếng Anh là setback (danh từ), recessive (tính từ), retrograde (tính từ).
setback Danh từ
UK/ˈsɛtbæk/US/ˈsɛtbæk/
Nghĩa: Một trở ngại, khó khăn, thụt lùi.
- Despite personal setbacks, we must have some control over our own fateDù bản thân có những bước lùi, chúng ta phải kiểm soát được số phận của chính mình
recessive Tính từ
UK/ɹɪˈsɛsɪv/US/ɹɪˈsɛsɪv/
Nghĩa: Lùi lại, thụt lùi.
retrograde Tính từ
UK/ˈɹɛtɹə(ʊ)ɡɹeɪd/US/ˈɹɛtɹəˌɡɹeɪd/
Nghĩa: Lùi lại, thụt lùi.
fall behind Cụm động từ
Nghĩa: Thụt lùi, bị tụt lại đằng sau.
retrocessive Tính từ
Nghĩa: Lùi lại, thụt lùi.
retrogressive Tính từ
US/ˌrɛ.trə.ˈɡrɛ.sɪv/
Nghĩa: Lùi lại, thụt lùi.
retrogressively Phó từ
Nghĩa: Lùi lại, thụt lùi.
climb-down Danh từ
US/ˈklɑɪm.ˈdɑʊn/
Nghĩa: Sự thụt lùi.
Câu hỏi thường gặp
Thụt lùi tiếng Anh là gì?
"thụt lùi" trong tiếng Anh là setback (danh từ), recessive (tính từ), retrograde (tính từ).