TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thủ tục tiếng Anh là gì?

"thủ tục" trong tiếng Anh là procedure (danh từ), stored procedure (danh từ), routine (danh từ).

procedure Danh từ

UK/pɹəˈsiː.d͡ʒə/US/pɹəˈsi.d͡ʒɚ/

Nghĩa: Thủ tục.

  • legal procedurethủ tục luật pháp
  • the procedure of the meetingthủ tục hội nghị

Xem đầy đủ từ "procedure": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stored procedure Danh từ

Nghĩa: Thủ tục.

Xem đầy đủ từ "stored procedure": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

routine Danh từ

UK/ɹuːˈtiːn/US/ɹuˈtin/

Nghĩa: Thủ tục; lệ thường.

  • The police want to ask you some routine questions.Cảnh sát muốn hỏi bạn một số câu hỏi thủ tục.
  • these questions are asked as a matter of routinengười ra đặt những câu hỏi này theo thủ tục

Xem đầy đủ từ "routine": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

order Danh từ

UK/ˈɔː.də/US/ˈoɹ.dɚ/

Nghĩa: Trật tự, nội quy, thủ tục (ở nghị viện, ở hội trường...).

  • to restore law and orderlập lại an ninh và trật tự
  • to call to ordernhắc phải theo đúng nội quy

Xem đầy đủ từ "order": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

form Danh từ

UK/fɔːm/US/fɔɹm/

Nghĩa: Thể thức, nghi thức, thủ tục, lề thói.

  • in due formtheo đúng thể thức
  • good formcách cư xử đúng lề thói

Xem đầy đủ từ "form": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

practice Danh từ

UK/ˈpɹæktɪs/US/ˈpɹæktɪs/

Nghĩa: Thủ tục.

Xem đầy đủ từ "practice": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

drill Danh từ

UK/dɹɪl/US/dɹɪl/

Nghĩa: Thủ tục.

Xem đầy đủ từ "drill": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

formality Danh từ

UK/fɔːrˈmælɪti/US/fɔːrˈmælɪti/

Nghĩa: Nghi lễ, nghi thức, thủ tục, lề thói; sự trang trọng.

Xem đầy đủ từ "formality": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thủ tục tiếng Anh là gì?

"thủ tục" trong tiếng Anh là procedure (danh từ), stored procedure (danh từ), routine (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.