Thứ yếu tiếng Anh là gì?
"thứ yếu" trong tiếng Anh là minor (tính từ), bye (tính từ), unessential (tính từ).
minor Tính từ
UK/ˈmaɪnə/US/ˈmaɪ.nəɹ/
Nghĩa: Nhỏ (hơn), không quan trọng, thứ yếu.
- minor mistakesnhững lỗi nhỏ
- to play a minor partđóng một vai thứ yếu, đóng một vai phụ
bye Tính từ
UK/baɪ/US/baɪ/
Nghĩa: Thứ yếu, phụ.
- bye roadnhững con đường phụ
unessential Tính từ
US/ˌən.ə.ˈsɛnt.ʃəl/
Nghĩa: Không thiết yếu, thứ yếu.
- the unessential pointsnhững điểm không thiết yếu, những điểm phụ
secondarily Phó từ
UK/ˌsɛkənˈdɛɹəli/US/ˌsɛkənˈdɛɹəli/
Nghĩa: Thứ yếu (sau cái chủ yếu).
parafunction Danh từ
Nghĩa: Chức năng phụ, thứ yếu.
second Tính từ
UK/ˈsɛk.ənd/US/ˈsɛk.ənd/
Nghĩa: Phụ, thứ yếu; bổ sung.
- second ballotcuộc bỏ phiếu bổ sung
satellite Danh từ
UK/ˈsætəlaɪ̯t/US/ˈsætəlaɪ̯t/
Nghĩa: Thứ yếu.
secondary
UK/ˈsɛkənd(ə)ɹɪ/US/ˈsɛkənˌdɛɹi/
subsidiarily Phó từ
US/səb.ˈsɪ.di.ˌɛr.i.li/
Nghĩa: Thứ yếu.
Câu hỏi thường gặp
Thứ yếu tiếng Anh là gì?
"thứ yếu" trong tiếng Anh là minor (tính từ), bye (tính từ), unessential (tính từ).