TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thứ yếu tiếng Anh là gì?

"thứ yếu" trong tiếng Anh là minor (tính từ), bye (tính từ), unessential (tính từ).

minor Tính từ

UK/ˈmaɪnə/US/ˈmaɪ.nəɹ/

Nghĩa: Nhỏ (hơn), không quan trọng, thứ yếu.

  • minor mistakesnhững lỗi nhỏ
  • to play a minor partđóng một vai thứ yếu, đóng một vai phụ

Xem đầy đủ từ "minor": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bye Tính từ

UK/baɪ/US/baɪ/

Nghĩa: Thứ yếu, phụ.

  • bye roadnhững con đường phụ

Xem đầy đủ từ "bye": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unessential Tính từ

US/ˌən.ə.ˈsɛnt.ʃəl/

Nghĩa: Không thiết yếu, thứ yếu.

  • the unessential pointsnhững điểm không thiết yếu, những điểm phụ

Xem đầy đủ từ "unessential": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

secondarily Phó từ

UK/ˌsɛkənˈdɛɹəli/US/ˌsɛkənˈdɛɹəli/

Nghĩa: Thứ yếu (sau cái chủ yếu).

Xem đầy đủ từ "secondarily": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

parafunction Danh từ

Nghĩa: Chức năng phụ, thứ yếu.

Xem đầy đủ từ "parafunction": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

second Tính từ

UK/ˈsɛk.ənd/US/ˈsɛk.ənd/

Nghĩa: Phụ, thứ yếu; bổ sung.

  • second ballotcuộc bỏ phiếu bổ sung

Xem đầy đủ từ "second": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

satellite Danh từ

UK/ˈsætəlaɪ̯t/US/ˈsætəlaɪ̯t/

Nghĩa: Thứ yếu.

Xem đầy đủ từ "satellite": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

secondary

UK/ˈsɛkənd(ə)ɹɪ/US/ˈsɛkənˌdɛɹi/

Xem đầy đủ từ "secondary": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

subsidiarily Phó từ

US/səb.ˈsɪ.di.ˌɛr.i.li/

Nghĩa: Thứ yếu.

Xem đầy đủ từ "subsidiarily": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thứ yếu tiếng Anh là gì?

"thứ yếu" trong tiếng Anh là minor (tính từ), bye (tính từ), unessential (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.