Than tiếng Anh là gì?
"than" trong tiếng Anh là coal, charcoal (danh từ), coaly (tính từ).
coal
UK/kəʊl/US/koʊl/
- Tom has coal.Tom có than.
- He's a miner. He works in a coal mine.Anh ấy là thợ mỏ. Anh làm ở một mỏ than.
charcoal Danh từ
UK/ˈtʃɑː.kəʊl/US/ˈt͡ʃɑɹ.koʊl/
Nghĩa: Than (củi).
- animal charcoalthan xương
coaly Tính từ
Nghĩa: Than; như than; đen như than.
exclamatively Phó từ
Nghĩa: Than, cảm thán.
exclamatorily Phó từ
Nghĩa: Than, cảm thán.
complain
UK/kəmˈpleɪn/US/kəmˈpleɪn/
- All you do is complain.Bạn chỉ toàn than phiền.
- Many teachers complain about their students.Nhiều giáo viên than phiền về những học sinh của họ.
carbon Danh từ
UK/ˈkɑːbən/US/ˈkɑɹ.bən/
Nghĩa: than, than củi
exclamative Tính từ
Nghĩa: Than, cảm thán.
- exclamatory mark (point)dấu than
- exclamatory sentencecâu cảm thán
exclamatory Tính từ
US/ɛksˈklæməˌtɔɹi/
Nghĩa: Than, cảm thán.
- exclamatory mark (point)dấu than
- exclamatory sentencecâu cảm thán
lickerishness Danh từ
US/ˈlɪ.kə.rɪʃ.nəs/
Nghĩa: Tính than, tính ham.
Câu hỏi thường gặp
Than tiếng Anh là gì?
"than" trong tiếng Anh là coal, charcoal (danh từ), coaly (tính từ).