TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thay phiên tiếng Anh là gì?

"thay phiên" trong tiếng Anh là alternate (tính từ), spell (ngoại động từ), relay.

alternate Tính từ

UK/ɒlˈtɜː(ɹ).nət/US/ˈɔl.tɚ.nət/ giọng người thật

Nghĩa: Xen kẽ, xen nhau, luân phiên nhau, thay phiên.

  • to serve alternate shiftslàm luân phiên, làm theo ca kíp
  • on alternate dayscứ hai ngày một lần, cứ cách ngày một lần

Xem đầy đủ từ "alternate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spell Ngoại động từ

UK/spɛl/US/spɛl/ giọng người thật

Nghĩa: Thay phiên (cho ai).

Xem đầy đủ từ "spell": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

relay

UK/ˈɹiːleɪ/US/ˈɹiːleɪ/ giọng máy

Xem đầy đủ từ "relay": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rotate

UK/ɹəʊˈteɪt/US/ˈɹoʊ.teɪt/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "rotate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

take turns

Xem đầy đủ từ "take turns": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

relief Danh từ

UK/rɪˈliːf/US/rɪˈliːf/ giọng người thật

Nghĩa: Sự thay phiên, sự đổi gác.

Xem đầy đủ từ "relief": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

alternation Danh từ

UK/ˈɒl.tə(ɹ)ˌneɪ.ʃən/US/ˈɔl.tɚˌneɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự xen nhau; sự xen kẽ, sự thay phiên, sự luân phiên.

Xem đầy đủ từ "alternation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thay phiên tiếng Anh là gì?

"thay phiên" trong tiếng Anh là alternate (tính từ), spell (ngoại động từ), relay.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "alternate": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "spell": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "rotate": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "relief": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.