TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thiên thần tiếng Anh là gì?

"thiên thần" trong tiếng Anh là angel (danh từ), angelic (tính từ), angelical (tính từ).

angel Danh từ

UK/ˈeɪ̯n.d͡ʒəl/US/ˈeɪ̯n.d͡ʒəl/

Nghĩa: Thiên thần, thiên sứ.

  • I believe in angels.Tôi tin vào thiên thần.
  • This morning, I saw an angel.Sáng nay, tôi thấy một thiên thần.

Xem đầy đủ từ "angel": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

angelic Tính từ

UK/ænˈd͡ʒɛlɪk/US/ænˈd͡ʒɛlɪk/

Nghĩa: Thiên thần; giống thiên thần; siêu nhân.

Xem đầy đủ từ "angelic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

angelical Tính từ

UK/ænˈd͡ʒɛlɪkəl/

Nghĩa: Thiên thần; giống thiên thần; siêu nhân.

Xem đầy đủ từ "angelical": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sylph Danh từ

UK/sɪlf/US/sɪlf/

Nghĩa: Thiên thần.

Xem đầy đủ từ "sylph": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hierarchy Danh từ

UK/ˈhaɪ.ə.ɹɑː(ɹ).ki/US/ˈhaɪ.ə.ɹɑː(ɹ).ki/

Nghĩa: Thiên thần, các thiên thần.

Xem đầy đủ từ "hierarchy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hierachy Danh từ

Nghĩa: Thiên thần, các thiên thần.

Xem đầy đủ từ "hierachy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

incorporeal Tính từ

UK/ɪnkɔː(ɹ)ˈpɔːɹiəl/US/ɪnkɔː(ɹ)ˈpɔːɹiəl/

Nghĩa: Thần linh, (thuộc) thiên thần.

Xem đầy đủ từ "incorporeal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

incorporeality Danh từ

Nghĩa: Tính thần linh, tính thiên thần.

Xem đầy đủ từ "incorporeality": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thiên thần tiếng Anh là gì?

"thiên thần" trong tiếng Anh là angel (danh từ), angelic (tính từ), angelical (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.