Thiếu thận trọng tiếng Anh là gì?
"thiếu thận trọng" trong tiếng Anh là carelessly (phó từ), imprudently (phó từ), incautious (tính từ).
carelessly Phó từ
UK/ˈkɛələsli/US/ˈkɛɹləsli/
Nghĩa: Cẩu thả, thiếu thận trọng, bất cẩn.
imprudently Phó từ
Nghĩa: Thiếu thận trọng, khinh suất.
incautious Tính từ
US/ɪnˈkɑʃəs/
Nghĩa: Thiếu thận trọng, khinh suất, thiếu suy nghĩ.
incautiously Phó từ
Nghĩa: Thiếu thận trọng, khinh suất.
inconsiderately Phó từ
US/ˌɪn.kən.ˈsɪ.də.rət.li/
Nghĩa: Thiếu thận trọng, khinh suất.
injudiciously Phó từ
UK/ˌɪnd͡ʒʊˈdɪʃəslɪ/US/ˌɪnd͡ʒʊˈdɪʃəslɪ/
Nghĩa: Thiếu thận trọng, thiếu cân nhắc.
inadvertent Tính từ
UK/ˌɪnədˈvɜːtn̩t/US/ˌɪnədˈvɝtn̩t/
Nghĩa: Vô ý, không chú ý; thiếu thận trọng, sơ xuất, cẩu thả.
- an inadvertent answerscâu trả lời thiếu thận trọng
reckless Tính từ
UK/ˈɹɛkləs/US/ˈɹɛkləs/
Nghĩa: Thiếu thận trọng, khinh suất, liều lĩnh, táo bạo.
- a reckless decisionmột quyết định liều lĩnh
inconsiderate Tính từ
UK/ˌɪnkənˈsɪdəɹɪt/US/ˌɪnkənˈsɪdəɹɪt/
Nghĩa: Thiếu thận trọng, thiếu suy nghĩ, khinh suất.
- inconsiderate actionsnhững hành động thiếu thận trọng
carelessness Danh từ
UK/ˈkɛələsnəs/US/ˈkɛɹləsnəs/
Nghĩa: Sự thiếu thận trọng; sự cẩu thả, sự vô ý.
- a piece of carelessnessmột hành động thiếu thận trọng; một việc làm cẩu thả
recklessness Danh từ
US/ˈrɛ.kləs.nəs/
Nghĩa: Tính thiếu thận trọng, tính khinh suất, tính liều lĩnh, tính táo bạo.
incaution Danh từ
UK/ɪnˈkɔːʃən/
Nghĩa: Sự thiếu thận trọng, sự khinh suất, sự thiếu suy nghĩ.
incautiousness Danh từ
Nghĩa: Sự thiếu thận trọng, sự khinh suất, sự thiếu suy nghĩ.
unguardedness Danh từ
US/ˌən.ˈɡɑːr.dəd.nəs/
Nghĩa: Tính thiếu thận trọng, tính không giữ gìn.
unwatchfulness Danh từ
Nghĩa: Tính thiếu thận trọng, tính thiếu cảnh giác; sự xao nhãng đề phòng.
inadvertence Danh từ
UK/ˌɪn.ədˈvɜːɹ.təns/US/ˌɪn.ədˈvɜːɹ.təns/
Nghĩa: Sự vô ý, sự không chú ý; sự thiếu thận trọng, sự sơ xuất, sự cẩu thả.
inadvertency Danh từ
Nghĩa: Sự vô ý, sự không chú ý; sự thiếu thận trọng, sự sơ suất, sự cẩu thả.
inconsiderateness Danh từ
US/ˌɪn.kən.ˈsɪ.də.rət.nəs/
Nghĩa: Sự thiếu thận trọng, sự thiếu suy nghĩ, sự khinh suất.
Câu hỏi thường gặp
Thiếu thận trọng tiếng Anh là gì?
"thiếu thận trọng" trong tiếng Anh là carelessly (phó từ), imprudently (phó từ), incautious (tính từ).