TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thuật tiếng Anh là gì?

"thuật" trong tiếng Anh là tactic (danh từ), art (danh từ), technique.

tactic Danh từ

UK/ˈtæktɪk/US/ˈtæktɪk/

Nghĩa: chiến thuật, thuật

Xem đầy đủ từ "tactic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

art Danh từ

UK/ɑːt/US/ɑɹt/

Nghĩa: Thuật, kế, mưu kế.

  • He's not interested in art.Anh ấy không hứng thú với nghệ thuật.
  • I like ballet but it's not my favorite art.Tôi thích ba lê nhưng nó không phải là môn nghệ thuật yêu thích của tôi.

Xem đầy đủ từ "art": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

technique

UK/tɛkˈniːk/US/tɛkˈniːk/

Xem đầy đủ từ "technique": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

skill

UK/skɪl/US/skɪl/

Xem đầy đủ từ "skill": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

craft

UK/ˈkɹɑːft/US/ˈkɹæft/

Xem đầy đủ từ "craft": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

narrate

UK/nəˈɹeɪt/US/ˈnæɹeɪt/

Xem đầy đủ từ "narrate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dodge Danh từ

UK/dɒd͡ʒ/US/dɑd͡ʒ/

Nghĩa: Thuật, ngon, mẹo, khoé, mánh lới.

  • a good dodge for remembering namesmột mẹo hay để nhớ tên

Xem đầy đủ từ "dodge": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thuật tiếng Anh là gì?

"thuật" trong tiếng Anh là tactic (danh từ), art (danh từ), technique.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.