Thuế tiếng Anh là gì?
"thuế" trong tiếng Anh là tax (danh từ), cess (danh từ), sess (danh từ).
tax Danh từ
UK/tæks/US/tæks/
Nghĩa: Thuế, cước.
- Heavy taxes are laid on wine.Rượu bị đánh thuế cao.
- The mayor thought that he should investigate the decline in tax revenues.Thị trưởng nghĩ rằng ông ta nên điều tra về việc sụt giảm nguồn thu từ thuế.
cess Danh từ
UK/sɛs/US/sɛs/
Nghĩa: Thuế, mức thuế.
sess Danh từ
Nghĩa: Thuế, mức thuế.
duty Danh từ
UK/ˈdjuː.ti/US/ˈdu.ti/
Nghĩa: Thuế (hải quan...).
- I didn't buy anything at the duty-free shops.Tôi không mua gì ở những cửa hàng miễn thuế cả.
- goods liable to dutyhàng hoá phải đóng thuế
due Danh từ
UK/djuː/US/du/
Nghĩa: Thuế.
- harbour duesthuế bến
aid Danh từ
UK/eɪd/
Nghĩa: Thuế (nộp cho nhà vua); công trái.
assessment Danh từ
UK/əˈsɛsmənt/US/əˈsɛsmənt/
Nghĩa: Mức định giá đánh thuế; thuế.
taxation Danh từ
UK/tækˈseɪ.ʃən/US/tækˈseɪ.ʃən/
Nghĩa: Hệ thống thuế, thuế.
- supplementary taxationthuế phụ thu
- high taxationthuế cao
Câu hỏi thường gặp
Thuế tiếng Anh là gì?
"thuế" trong tiếng Anh là tax (danh từ), cess (danh từ), sess (danh từ).