Thuyết giáo tiếng Anh là gì?
"thuyết giáo" trong tiếng Anh là sermon (ngoại động từ), preach (động từ), predicant (tính từ).
sermon Ngoại động từ
UK/ˈsɜː.mən/US/ˈsɝ.mən/
Nghĩa: Thuyết giáo, thuyết pháp.
preach Động từ
UK/pɹiːt͡ʃ/US/pɹit͡ʃ/
Nghĩa: Thuyết giáo, thuyết pháp.
predicant Tính từ
Nghĩa: Thuyết giáo.
predicatory Tính từ
US/ˈprɛ.dɪ.kə.ˌtɔr.i/
Nghĩa: Thuyết giáo, thích thuyết giáo.
pulpiteer Nội động từ
Nghĩa: Thuyết giáo, giảng kinh.
sermonize Động từ
US/ˈsɜː.mə.ˌnɑɪz/
Nghĩa: Giảng đạo, thuyết giáo, thuyết pháp.
preacher Danh từ
UK/ˈpɹiːt͡ʃəː/US/ˈpɹit͡ʃɚ/
Nghĩa: Người thuyết giáo, người thuyết pháp.
pulpit Danh từ
UK/ˈpʊlpɪt/US/ˈpʊlpɪt/
Nghĩa: Sự giảng kinh, sự thuyết giáo, nghề giảng kinh, nghề thuyết giáo.
Câu hỏi thường gặp
Thuyết giáo tiếng Anh là gì?
"thuyết giáo" trong tiếng Anh là sermon (ngoại động từ), preach (động từ), predicant (tính từ).