TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tiếng hoan hô tiếng Anh là gì?

"tiếng hoan hô" trong tiếng Anh là hooray (danh từ), cheering (danh từ), hurrah (danh từ).

hooray Danh từ

UK/həˈɹeɪ/US/həˈɹeɪ/

Nghĩa: Tiếng hoan hô.

Xem đầy đủ từ "hooray": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cheering Danh từ

UK/ˈt͡ʃɪəɹɪŋ/US/ˈt͡ʃɪɹɪŋ/

Nghĩa: Tiếng hoan hô.

Xem đầy đủ từ "cheering": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hurrah Danh từ

UK/həˈɹɑː/US/həˈɹɑː/

Nghĩa: Tiếng hoan hô.

Xem đầy đủ từ "hurrah": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hurray Danh từ

UK/həˈɹeɪ/US/həˈɹeɪ/

Nghĩa: Tiếng hoan hô.

Xem đầy đủ từ "hurray": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

acclaim Danh từ

US/əˈkleɪm/

Nghĩa: Tiếng hoan hô.

Xem đầy đủ từ "acclaim": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

huzza Danh từ

Nghĩa: Tiếng hoan hô.

Xem đầy đủ từ "huzza": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cheer Danh từ

UK/t͡ʃɪə/US/t͡ʃɪɹ/

Nghĩa: Sự hoan hô; tiếng hoan hô.

  • to give three cheers forhoan hô (ai) ba lần

Xem đầy đủ từ "cheer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tiếng hoan hô tiếng Anh là gì?

"tiếng hoan hô" trong tiếng Anh là hooray (danh từ), cheering (danh từ), hurrah (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.