TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tiếng nói tiếng Anh là gì?

"tiếng nói" trong tiếng Anh là language (danh từ), voice (danh từ), phon (tiền tố).

language Danh từ

UK/ˈlæŋ.ɡwɪd͡ʒ/US/ˈlæŋ.ɡwɪd͡ʒ/

Nghĩa: tiếng, ngôn ngữ, tiếng nói

Xem đầy đủ từ "language": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

voice Danh từ

UK/vɔɪs/US/vɔɪs/

Nghĩa: Tiếng, tiếng nói, giọng nói ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).

  • in a loud voicenói to
  • in a low voicenói khẽ

Xem đầy đủ từ "voice": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

phon Tiền tố

US/ˈfɑːn/

Nghĩa: Âm thanh, tiếng nói.

Xem đầy đủ từ "phon": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

say Danh từ

UK/seɪ/US/seɪ/

Nghĩa: Lời nói, tiếng nói; dịp nói; quyền ăn nói (quyền tham gia quyết định về một vấn đề).

  • to say the lessonđọc bài
  • to say gracecầu kinh

Xem đầy đủ từ "say": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

speech

UK/spiːt͡ʃ/US/spiːt͡ʃ/

Xem đầy đủ từ "speech": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lingual Tính từ

US/ˈlɪŋ.ɡju.əl/

Nghĩa: Tiếng nói, (thuộc) ngôn ng.

Xem đầy đủ từ "lingual": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

said Danh từ

UK/sɛd/US/sɛd/

Nghĩa: Lời nói, tiếng nói; dịp nói; quyền ăn nói (quyền tham gia quyết định về một vấn đề).

  • to say the lessonđọc bài
  • to say gracecầu kinh

Xem đầy đủ từ "said": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tiếng nói tiếng Anh là gì?

"tiếng nói" trong tiếng Anh là language (danh từ), voice (danh từ), phon (tiền tố).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.