TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tiếp tiếng Anh là gì?

"tiếp" trong tiếng Anh là on (phó từ), receive (ngoại động từ), conjoint (tính từ).

on Phó từ

UK/ɒn/US/-ɒn/

Nghĩa: Tiếp, tiếp tục, tiếp diễn, tiến lên.

  • to read onđọc tiếp
  • it is well on in the nightđêm đã về khuya

Xem đầy đủ từ "on": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

receive Ngoại động từ

UK/ɹɪˈsiːv/US/ɹɪˈsiv/

Nghĩa: Tiếp, tiếp đón, tiếp đãi.

  • to receive guesttiếp khách, tiếp đãi khách

Xem đầy đủ từ "receive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

conjoint Tính từ

Nghĩa: Nối, tiếp, chắp, ghép; hợp lại, liên kết, kết hợp.

  • conjoint actionhành động kết hợp

Xem đầy đủ từ "conjoint": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

continue

UK/kənˈtɪn.juː/US/kənˈtɪn.ju/

  • I still continue to learn.Tôi vẫn tiếp tục học hỏi.
  • You must continue to train.Cậu phải tiếp tục luyện tập.

Xem đầy đủ từ "continue": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

see Động từ

UK/siː/US/si/

Nghĩa: Gặp, thăm; đến hỏi ý kiến (bác sĩ, luật sư...); tiếp.

  • he refused to see meanh ấy từ chối không tiếp tôi
  • can I see you on business?tôi có thể gặp anh để bàn công tác không?

Xem đầy đủ từ "see": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

join

UK/ˈd͡ʒɔɪn/US/ˈd͡ʒɔɪn/

Xem đầy đủ từ "join": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

forward Phó từ

UK/ˈfɔːwəd/US/ˈfɔɹwəɹd/

Nghĩa: tiếp

Xem đầy đủ từ "forward": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

border Động từ

UK/ˈbɔː.də/US/ˈbɔɹ.dɚ/

Nghĩa: Tiếp, giáp với.

  • the park borders on the shores of the lakecông viên nằm giáp với bờ hồ

Xem đầy đủ từ "border": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

entertain

UK/ˌɛntəˈteɪn/US/ˌɛntɚˈteɪn/

Xem đầy đủ từ "entertain": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

seen Động từ

UK/sɪn/

Nghĩa: Gặp, thăm; đến hỏi ý kiến (bác sĩ, luật sư...); tiếp.

  • he refused to see meanh ấy từ chối không tiếp tôi
  • can I see you on business?tôi có thể gặp anh để bàn công tác không?

Xem đầy đủ từ "seen": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tiếp tiếng Anh là gì?

"tiếp" trong tiếng Anh là on (phó từ), receive (ngoại động từ), conjoint (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.