TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tiền lãi tiếng Anh là gì?

"tiền lãi" trong tiếng Anh là interest (danh từ), gainings (danh từ), gain (danh từ).

interest Danh từ

UK/ˈɪn.tɹɛst/US/ˈɪn.tɹɛst/

Nghĩa: Lợi tức, tiền lãi.

Xem đầy đủ từ "interest": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gainings Danh từ

Nghĩa: Của kiếm được; tiền lãi.

Xem đầy đủ từ "gainings": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gain Danh từ

UK/ɡeɪn/US/ɡeɪn/

Nghĩa: Của thu nhập, của kiếm được; tiền lãi.

Xem đầy đủ từ "gain": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

profit Danh từ

UK/ˈpɹɒfɪt/US/ˈpɹɑfɪt/

Nghĩa: Tiền lãi, lợi nhuận.

  • to make a good profit onkiếm được nhiều lãi trong (việc gì)
  • a profit and loss accountbản tính toán lỗ lãi

Xem đầy đủ từ "profit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

earnings Danh từ

US/ˈɜː.nɪŋz/

Nghĩa: Tiền lãi.

Xem đầy đủ từ "earnings": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

velvet Danh từ

UK/ˈvɛlvɪt/US/ˈvɛlvɪt/

Nghĩa: Tiền được bạc; tiền lãi.

Xem đầy đủ từ "velvet": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

increment Danh từ

UK/ˈɪŋkɹɪmn̩t/US/ˈɪŋkɹɪmn̩t/

Nghĩa: Tiền lãi, tiền lời.

Xem đầy đủ từ "increment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

incremental Tính từ

US/ˌɪŋ.krə.ˈmɛn.tᵊl/

Nghĩa: Tiền lãi, (thuộc) tiền lời.

Xem đầy đủ từ "incremental": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tiền lãi tiếng Anh là gì?

"tiền lãi" trong tiếng Anh là interest (danh từ), gainings (danh từ), gain (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.