Tiện nghi tiếng Anh là gì?
"tiện nghi" trong tiếng Anh là amenity (danh từ), suitable, convenient.
amenity Danh từ
UK/əˈmiːnəti/US/əˈmɛnəti/
Nghĩa: sự dễ chịu, tiện nghi
- amenities of lifetiện nghi của cuộc sống
suitable
US/ˈsuː.tə.bəl/
convenient
UK/kənˈviː.niənt/US/kənˈvi.njənt/
comfort Danh từ
UK/ˈkʌm.fət/US/ˈkʌm.fɚt/
Nghĩa: Tiện nghi.
- the comforts of lifenhững tiện nghi của cuộc sống
accommodation Danh từ
UK/əˌkɒm.əˈdeɪ.ʃən/US/əˌkɑ.məˈdeɪ.ʃən/
Nghĩa: Tiện nghi, sự tiện lợi, sự thuận tiện.
commodity Danh từ
UK/kəˈmɒdəti/US/kəˈmɑdəti/
Nghĩa: Tiện nghi.
facilities
UK/fəˈsɪlɪtiz/US/fəˈsɪlɪdiz/
Câu hỏi thường gặp
Tiện nghi tiếng Anh là gì?
"tiện nghi" trong tiếng Anh là amenity (danh từ), suitable, convenient.