TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tim tiếng Anh là gì?

"tim" trong tiếng Anh là heart (danh từ), center, centre.

heart Danh từ

UK/hɑːʔ/US/hɑɹt/

Nghĩa: tim, lòng, trung tâm

  • My heart was filled with happiness.Tim tôi tràn ngập hạnh phúc.
  • I loved her with all my heart.Tôi đã yêu cô ấy bằng cả trái tim.

Xem đầy đủ từ "heart": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

center

UK/ˈsɛn.təː/US/ˈsɛn.tɚ/

Xem đầy đủ từ "center": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

centre

UK/ˈsɛntəː/US/ˈsɛntɚ/

Xem đầy đủ từ "centre": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

core

UK/kɔː/US/koɹ/

Xem đầy đủ từ "core": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bosom Danh từ

UK/ˈbʊz(ə)m/US/ˈbʊz(ə)m/

Nghĩa: Lòng, tâm hồn, trái tim, tâm tư, thâm tâm.

  • it commes home to my bosomđiều đó làm cho lòng tôi xúc động

Xem đầy đủ từ "bosom": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

medallion Danh từ

US/məˈdæljən/

Nghĩa: Trái tim (bằng vàng hoặc bạc có lồng ảnh, đeo ở cổ).

Xem đầy đủ từ "medallion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ticker Danh từ

UK/ˈtɪkə(ɹ)/US/ˈtɪkə(ɹ)/

Nghĩa: Trái tim.

Xem đầy đủ từ "ticker": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tim tiếng Anh là gì?

"tim" trong tiếng Anh là heart (danh từ), center, centre.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.