TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tin tức tiếng Anh là gì?

"tin tức" trong tiếng Anh là tidings (danh từ), information (danh từ), news (danh từ).

tidings Danh từ

UK/ˈtaɪdɪŋz/US/ˈtaɪdɪŋz/

Nghĩa: Tin tức, tin.

Xem đầy đủ từ "tidings": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

information Danh từ

UK/ˌɪn.fəˈmeɪ.ʃn̩/US/ˌɪn.fɚˈmeɪ.ʃn̩/

Nghĩa: Tin tức, tài liệu; kiến thức.

Xem đầy đủ từ "information": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

news Danh từ

UK/njuːz/US/nuːz/

Nghĩa: Tin, tin tức.

  • You won't find much news in today's newspaper.Bạn không thể tìm thấy tin tức gì nhiều trong báo ngày hôm nay.
  • The news spread all over Japan.Tin tức lan khắp Nhật Bản.

Xem đầy đủ từ "news": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

word Danh từ

UK/wɜːd/US/wɜɹd/

Nghĩa: Lời báo tin, tin tức, lời nhắn.

  • to leave word thatbáo tin rằng, báo rằng
  • word came thatngười ta báo tin rằng

Xem đầy đủ từ "word": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

item Danh từ

UK/ˈaɪ.təm/US/ˈaɪ.təm/

Nghĩa: Tin tức; (từ lóng) món tin (có thể đăng báo...).

Xem đầy đủ từ "item": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

knowledge Danh từ

UK/ˈnɒl.ɪdʒ/US/ˈnɑ.lɪdʒ/

Nghĩa: Tin, tin tức.

  • the knowledge of victory soon spreadtin chiến thắng đi lan nhanh

Xem đầy đủ từ "knowledge": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

advice Danh từ

UK/ədˈvaɪs/US/ədˈvaɪs/

Nghĩa: Tin tức.

Xem đầy đủ từ "advice": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

intelligence Danh từ

UK/ɪnˈtɛl.ɪ.d͡ʒəns/US/ɪnˈtɛl.ɪ.d͡ʒəns/

Nghĩa: Tin tức, tình báo; sự thu thập tin tức, sự làm tình báo, sự trao đổi tình báo; sự đánh giá tình hình trên cơ sở tình báo.

Xem đầy đủ từ "intelligence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unco Danh từ

US/ˈəŋ.ˌkoʊ/

Nghĩa: Tin tức.

Xem đầy đủ từ "unco": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tin tức tiếng Anh là gì?

"tin tức" trong tiếng Anh là tidings (danh từ), information (danh từ), news (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.