Tinh khôn tiếng Anh là gì?
"tinh khôn" trong tiếng Anh là cute (tính từ), astute (tính từ), argute (tính từ).
cute Tính từ
UK/kjuːt/US/kjuːt/
Nghĩa: Lanh lợi, sắc sảo, tinh khôn.
astute Tính từ
UK/əsˈtjuːt/US/əsˈtjuːt/
Nghĩa: Sắc sảo, tinh khôn.
argute Tính từ
UK/ɑːˈɡjuːt/US/ɑːˈɡjuːt/
Nghĩa: Tinh khôn, sắc sảo.
smart
UK/smɑːt/US/smɑɹt/
wise
UK/waɪz/US/waɪz/
sensible
UK/ˈsɛn.sɪ.bəl/US/ˈsɛn.sə.bəl/
downy Tính từ
UK/ˈdaʊni/US/ˈdaʊni/
Nghĩa: Láu cá, tinh khôn.
- a downy birdthằng cha láu cá
slyly Phó từ
UK/ˈslaɪli/US/ˈslaɪli/
Nghĩa: Hiểu biết, tinh khôn.
Câu hỏi thường gặp
Tinh khôn tiếng Anh là gì?
"tinh khôn" trong tiếng Anh là cute (tính từ), astute (tính từ), argute (tính từ).