TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tinh khôn tiếng Anh là gì?

"tinh khôn" trong tiếng Anh là cute (tính từ), astute (tính từ), argute (tính từ).

cute Tính từ

UK/kjuːt/US/kjuːt/

Nghĩa: Lanh lợi, sắc sảo, tinh khôn.

Xem đầy đủ từ "cute": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

astute Tính từ

UK/əsˈtjuːt/US/əsˈtjuːt/

Nghĩa: Sắc sảo, tinh khôn.

Xem đầy đủ từ "astute": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

argute Tính từ

UK/ɑːˈɡjuːt/US/ɑːˈɡjuːt/

Nghĩa: Tinh khôn, sắc sảo.

Xem đầy đủ từ "argute": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

smart

UK/smɑːt/US/smɑɹt/

Xem đầy đủ từ "smart": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wise

UK/waɪz/US/waɪz/

Xem đầy đủ từ "wise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sensible

UK/ˈsɛn.sɪ.bəl/US/ˈsɛn.sə.bəl/

Xem đầy đủ từ "sensible": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

downy Tính từ

UK/ˈdaʊni/US/ˈdaʊni/

Nghĩa: Láu cá, tinh khôn.

  • a downy birdthằng cha láu cá

Xem đầy đủ từ "downy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

slyly Phó từ

UK/ˈslaɪli/US/ˈslaɪli/

Nghĩa: Hiểu biết, tinh khôn.

Xem đầy đủ từ "slyly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tinh khôn tiếng Anh là gì?

"tinh khôn" trong tiếng Anh là cute (tính từ), astute (tính từ), argute (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.