Trèo tiếng Anh là gì?
"trèo" trong tiếng Anh là climb (ngoại động từ), mount (nội động từ), swarm (động từ).
climb Ngoại động từ
UK/ˈklaɪ̯m/US/ˈklaɪ̯m/
Nghĩa: Leo, trèo, leo trèo.
- Tom climbed up to the roof.Tom trèo lên mái nhà.
- We climbed up the steep mountain.Chúng tôi trèo lên ngọn nói dốc đứng.
mount Nội động từ
UK/maʊnt/US/maʊnt/
Nghĩa: Lên, cưỡi, trèo, leo.
- to mount on the scaffolflên đoạn đầu đài
- to mount on a horsecưỡi trên mình ngựa
swarm Động từ
UK/swɔːm/US/swɔɹm/
Nghĩa: Trèo (cây), leo (dây) ((cũng) swarm up).
shin Động từ
UK/ʃɪn/US/ʃɪn/
Nghĩa: Trèo, leo (cột... dùng cả hai chân hai tay).
clamber Nội động từ
UK/ˈklæmbə/US/ˈklæmbɚ/
Nghĩa: Leo, trèo.
- to clamber up a walltrèo tường
scale Động từ
UK/skeɪl/US/skeɪl/
Nghĩa: Leo, trèo (bằng thang).
mounting Danh từ
UK/ˈmaʊntɪŋ/US/ˈmaʊntɪŋ/
Nghĩa: Sự trèo, sự lên.
Câu hỏi thường gặp
Trèo tiếng Anh là gì?
"trèo" trong tiếng Anh là climb (ngoại động từ), mount (nội động từ), swarm (động từ).